| Return Create A Forum - Home | |
| --------------------------------------------------------- | |
| Christ-Bible Theological Seminary | |
| https://thevbi.createaforum.com | |
| --------------------------------------------------------- | |
| ***************************************************** | |
| Return to: TUẦN HỌC 3 | |
| ***************************************************** | |
| #Post#: 11575-------------------------------------------------- | |
| THẢO LUẬN TUẦN 3- LỚP 1 (Từ ng�y 1 | |
| 6-22/1) | |
| By: thanhhuynh Date: January 13, 2017, 8:29 pm | |
| --------------------------------------------------------- | |
| QTC thương mến. Tuần nầy Thầy | |
| Hải qu� bận rộn phụ vợ lo cho | |
| mọi người trong những ng�y xu�n sắp | |
| đến...n�n HThanh đ� c� thư xin gi�p | |
| đỡ đến thầy Nghĩa v� Thầy | |
| Vinh Anthony. K�nh mong một trong hai vị nhận | |
| lời gi�p cho, nếu nhận cho HThanh biết | |
| sớm nha. | |
| C�U HỎI THẢO LUẬN | |
| 1/ QTC h�y tr�nh b�y c�c mối quan hệ v� những | |
| th�ch thức m� Mục sư phải đối | |
| diện với những mối quan hệ | |
| đ�. | |
| 2/ QTC h�y tr�nh b�y về kỷ luật bản th�n | |
| v� đạo đức của Mục sư | |
| với người tiền nhiệm, Ban | |
| chấp sự, Hội Th�nh, L�ng giềng�. | |
| [size=14pt]Sorry QTC V� trở ngại trong việc | |
| trực tuần, n�n lịch trực v� danh s�ch | |
| lớp đ� c� sự thay đổi. | |
| DANH S�CH LỚP 1:Nguyễn Ngọc Duy�n, | |
| Nguyễn vinhAnthony, Nguyễn Th�nh Minh Trị, | |
| Hồ Thị Ho�ng Oanh, Nguyễn Văn Th�nh, | |
| Nguyễn Hữu Nghĩa, Tran Henry, . | |
| Blessings | |
| C� TỆP Đ�NH K�M B�N DƯỚI | |
| #Post#: 11656-------------------------------------------------- | |
| Re: THẢO LUẬN TUẦN 3- LỚP 1 (Từ ng | |
| �y 16-22/1) | |
| By: nguyenvinhanthony Date: January 15, 2017, 10:00 am | |
| --------------------------------------------------------- | |
| 1.QTC h�y tr�nh b�y c�c mối quan hệ v� những | |
| th�ch thức m� Mục sư phải đối | |
| diện với những mối qua hệ đ�. | |
| A. C�C MỐI QUAN HỆ: | |
| 1. H�N NH�N GIA �NH: | |
| H�n nh�n được Đức Ch�a Trời | |
| thiết lập từ những ng�y s�ng tạo | |
| đầu ti�n nhằm mục đ�ch đ�p | |
| ứng nhu cầu đ�ng đắn về | |
| thể chất v� tinh thần (người nam | |
| cần người gi�p đỡ) con | |
| người v� ph�t triển d�ng d�i, nhất l� | |
| d�ng d�i th�nh (S�ng thế k� 2:18; Ch�m ng�n 31:10,11).V� | |
| Đức Ch�a Trời đ� chỉ định | |
| gia đ�nh l� cấu tr�c căn bản của x� | |
| hội, n�n gia đ�nh đ�ng một vai tr� quan | |
| trọng đặc biệt trong đời | |
| sống của mục sư. Mục sư | |
| lập gia đ�nh cũng nằm trong mục | |
| đ�ch cao qu� nầy. cũng như trong T�n | |
| ước Ch�a J�sus ph�n� V� l� do n�y, người | |
| nam sẽ l�a cha mẹ m�nh v� kết hợp | |
| với vợ m�nh, v� cả hai sẽ trở n�n | |
| một thịt, v� vậy họ kh�ng c�n l� hai | |
| nữa, m� l� một� (Mathio 19:4-6). Cho n�n, h�n nh�n | |
| quan trọng v� n� đ�p ứng những nhu | |
| cầu t�m l� v� thể chất, nhưng n� c�ng | |
| quan trọng hơn cho một mục sư | |
| để c� cuộc h�n nh�n tốt đẹp, | |
| l� một m�n qu� th�nh khiết đến từ | |
| Đức Ch�a Trời. | |
| 2. QUAN HỆ X� HỘI: | |
| L� c�ng d�n của một quốc gia, l� th�nh vi�n | |
| của một x� hội ,cũng như bao nhi�u | |
| người nam kh�c, h�nh th�nh quan điểm | |
| về tr�ch nhiệm x� hội của Cơ | |
| Đốc nh�n v� Hội Th�nh, m� mục sư c� | |
| tr�ch nhiệm ph�t triển quan hệ trong | |
| cộng đồng, những tr�ch nhiệm x� | |
| hội, Mục sư phải nhận lấy | |
| những tr�ch nhiệm x� hội như bất | |
| kỳ một c�ng d�n n�o kh�c trong x� hội. | |
| Hơn nữa Mục sư c�n được | |
| k�u gọi để l�m �nh s�ng cho thế gian, v� | |
| �sự tin đạo thanh sạch kh�ng vết, | |
| trước mặt Đức Ch�a Trời, Cha | |
| ch�ng ta, l�: thăm viếng kẻ mồ c�i, | |
| người g�a bụa trong cơn khốn kh� | |
| của họ, v� giữ lấy m�nh cho khỏi | |
| sự � uế của thế gian� (Gia-cơ | |
| 1:27). Cho n�n tinh thần tr�ch nhiệm của | |
| Cơ Đốc nh�n đối với x� | |
| hội m�nh đang sinh sống c�ng phải | |
| được đề cao v� chủ | |
| động thực thi. Điều đ� cho | |
| thấy, b�n cạnh tr�ch nhiệm thi�ng li�ng | |
| đối với Đức Ch�a Trời v� | |
| Hội Th�nh Ng�i, tr�ch nhiệm c� nh�n v� tr�ch | |
| nhiệm x� hội cũng l� một phần trong | |
| quan điểm sống đạo của t�n | |
| hữu Tin L�nh. | |
| 3. QUAN HỆ VỚI BẦY CHI�N CH�A GIAO V� | |
| VỚI C�C MỤC SƯ KH�C Đứng Vững | |
| Trong Sự Cứu Rỗi Của Đức Ch�a | |
| Trời (2 T�-sa-l�-ni-ca 2:13-15) l� những mối | |
| li�n hệ, sự n�ng ch�y, năng lực hầu | |
| việc Ch�a trong Hội Th�nh, khi hiệp t�c | |
| với người kh�c người biết qu� | |
| mến v� t�n trọng bạn đồng lao. | |
| Đ�y l� những th�ch thức đ�ng kể | |
| của Mục sư hay người chăn | |
| bầy chi�n của Đức Ch�a Trời | |
| ,đối với một người | |
| được Ch�a k�u gọi v� ban cho chức | |
| vụ rao giảng Lời Ch�a, sứ giả | |
| đại diện l�nh đạo của | |
| Hội Th�nh Ch�a trong thế gian, chịu tr�ch | |
| nhiệm với Ch�a về chức vụ | |
| chăn dắt bầy chi�n m� Ch�a ban cho, v� tr�ch | |
| nhiệm hội ch�ng, T�nh trạng thuộc linh | |
| đ�ch thực được nh�n thấy trong | |
| Hội Th�nh Ch�a l� cung ứng sự sống v� | |
| chăn dắt bầy chi�n, đ�y l� việc cung | |
| ứng �n sủng Đấng Christ ,l� nguồn | |
| sự sống cho những người kh�c. | |
| Một c�u ch�m ng�n kinh th�nh n�i rằng nếu | |
| ch�ng ta tưới cho người kh�c, ch�ng ta | |
| cũng sẽ được tưới (Ch�m. | |
| 11:25).cũng như phải c� mối quan hệ | |
| tốt đẹp với những bạn | |
| đồng lao, đến chung vai nhau hầu | |
| việc Ch�a với Hội Th�nh, thường | |
| xuy�n kh�ch lệ v� gi�p đỡ c�c mục sư | |
| kh�c, đến chung vai nhau hầu việc Ch�a. | |
| B. NHỮNG TH�CH THỨC | |
| 1. TRONG GIA �NH: | |
| L� một người chồng mục sư | |
| phải chu to�n tr�ch nhiệm một người | |
| chồng gương mẫu, y�u thương v� | |
| hy sinh như Ch�a y�u hội th�nh v� ph� m�nh v� | |
| hội th�nh. Vợ Mục sư phải | |
| thuận phục chồng trong mọi sự. | |
| Tham gia trong khả năng v� th� giờ cho ph�p | |
| phục vụ hội th�nh, gi�p chồng trong c�c | |
| c�ng t�c thăm viếng chăm s�c đặc | |
| biệt cho nữ giới v� c� sự g�p � ch�n | |
| th�nh, v� sống ch�n thật, thủy chung | |
| đồng t�m t�nh hầu việc Ch�a . | |
| L� một người cha, mục sư phải | |
| dạy dỗ con c�i đi trong đường | |
| th�nh, chịu tr�ch nhiệm thuộc linh của | |
| con c�i, cũng n�n c� th� giờ chuyện tr�, ri�ng | |
| tư c�ng con để hiểu được | |
| con c�i v� kịp thời uốn nắn dạy | |
| dỗ. | |
| 2. TRONG X� HỘI: | |
| L� một c�ng d�n, phải thực hiện | |
| đầy đủ bổn phận tr�ch | |
| nhiệm c�ng d�n đối với cộng | |
| đồng ngo�i tr�ch nhiệm thuộc linh. | |
| Mục sư phải gương mẫu, | |
| đạo đức tốt v� l� người | |
| đ�ng tin cậy, nhất l� vấn đề | |
| tiền bạc. Mục sư cần c� sự | |
| cẩn trọng cao độ để khỏi | |
| sa v�o sự tham tiền v� �Tham lam cũng l� | |
| thờ h�nh tượng�. V� vậy, sự | |
| đ�ng g�p của Cơ Đốc nh�n v�o | |
| nền đạo đức x� hội | |
| trước sự suy tho�i nghi�m trọng về | |
| c�c vấn đề đạo đức trong | |
| x� hội hiện nay l� việc l�m cần | |
| thiết. V� suy cho c�ng, mục ti�u cuối c�ng | |
| của đạo đức l� hạnh ph�c, l� | |
| sự tăng trưởng, sự ph�t triển | |
| to�n diện của tất cả mọi | |
| người v� dẫn đến một x� | |
| hội tốt đẹp, m� đối với | |
| Mục sư th� khu�n mẫu đạo | |
| đức cho sự ph�t triển to�n diện | |
| ch�nh l� Ch�a Gi�-su, được gi�o huấn tu�n | |
| giữ điều răn v� những mạng | |
| lệnh của Ch�a, sống theo c�ch của Ch�a, | |
| m� Phao-l� khẳng định rằng, �y�u | |
| thương, sự vui mừng, b�nh an, nhịn | |
| nhục, nh�n từ, hiền l�nh, trung t�n, mềm | |
| mại, tiết độ: kh�ng c� luật ph�p | |
| n�o cấm c�c sự đ� (Ga-la-ti 5:23). | |
| �Mọi Cơ Đốc nh�n đều bị | |
| chất vấn gắt gao trước l� | |
| tưởng đạo đức: �c�c | |
| ngươi l� muối của đất� l� | |
| sự s�ng của thế gian.� V� vậy, | |
| đứng trước một x� hội | |
| đang suy tho�i, Hội Th�nh c� một c�i g� đ� | |
| để sống, để n�i l�n, v� | |
| trước hết hết c� một mẫu | |
| gương để n�u ra. L� một th�nh tr� | |
| được x�y tr�n cao, v� được Th�nh | |
| Linh t�nh y�u soi chiếu, Hội Th�nh c� bổn | |
| phận đem lại �nh s�ng cho tr�i đất | |
| nầy.Phải thực sự l� muối l� �nh | |
| s�ng thế gian trong đời sống x� | |
| hội. | |
| 3. TRONG HỘI TH�NH: | |
| ĐỐI VỚI HỘI CH�NG Tr�ch nhiệm | |
| thuộc linh đối với hội ch�ng l� | |
| hướng dẫn, dạy dỗ họ | |
| lời Ch�a, gầy dựng v� ph�t triển | |
| hội th�nh. Mục sư noi gương Ch�a | |
| Gi�-su đối với bầy chi�n Ch�a giao, | |
| chăm s�c, n�ng đỡ, an ủi, khuy�n bảo | |
| v� thậm ch� đ�i khi cần kỷ luật | |
| để gi�p hội ch�ng đi đ�ng | |
| đường lối Ch�a dạy v� lời n�i | |
| phải đi đ�i với h�nh động. | |
| Những điều n�u tr�n phải thực | |
| hiện l� những th�ch thức chức vụ | |
| mục sư, đ�i hỏi mục sư | |
| phải ho�n th�nh v� ho�n th�nh tốt trong �n tứ | |
| Ch�a ban cho. Cuộc sống l� phục vụ, | |
| trung t�n v� ch�n thật trong t�nh y�u Ch�a Gi�-su. | |
| Những th�ch thức mục sư phải | |
| đối diện v� phải ho�n th�nh để | |
| l�m s�ng Danh Ch�a, xứng đ�ng l� t�i tớ Ng�i | |
| lu�n đồng đi với Ch�a, si�ng năng | |
| học Lời Ch�a cũng như dạy dỗ | |
| hội ch�ng gi�p đời sống thuộc linh | |
| họ tăng trưởng. | |
| ĐỐI VỚI C�C MỤC SƯ KH�C, cần | |
| c� sự khi�m nhường cũng như sẵn | |
| l�ng gi�p đỡ những mục sư | |
| đến nhậm chức tại nơi m�nh | |
| đ� quản nhiệm c�ch ch�n thật, hết | |
| l�ng, khi họ bước v�o chức vụ | |
| th�nh, nhận l�nh những nhiệm vụ quan | |
| trọng Ch�a giao, l� một sự đồng | |
| c�ng hoặc một sự cam kết r�ng buộc | |
| c�c Mục sư hiệp lại với nhau | |
| ở trong Đấng Christ để gi�p nhau | |
| thực hiện sự cam kết với Ch�a. | |
| [b]2. QTC h�y tr�nh b�y về kỷ luật bản | |
| th�n v� đạo đức của Mục | |
| sư với người tiền nhiệm, Ban | |
| chấp sự, Hội Th�nh, L�ng giềng. | |
| [b]Kỷ luật bản th�n v� đạo | |
| đức của Mục sư:[/b][/b] | |
| N�i đến chuẩn mực đạo | |
| đức của mục sư, nhấn | |
| mạnh sự bồi dưỡng v� kỷ | |
| luật đời sống thuộc linh, | |
| để kh�ng ngừng trau dồi phẩm | |
| chất, đạo đức của bản | |
| th�n, đời sống của Mục sư | |
| trong sự d�ng m�nh cho Ch�a, khi người | |
| Mục sư nhận biết quyền sở | |
| hữu của Ch�a tr�n đời sống m�nh. | |
| "Anh em kh�ng c�n thuộc về ch�nh m�nh nữa... | |
| đ� mua bằng gi� cao rồi" (I C�-rinh-t� | |
| 6:19-20). Ở b�n thờ của sự d�ng m�nh, | |
| người Mục sư ph� th�c đời | |
| sống m�nh v� � ch� m�nh cho Ch�a (Ma-thi-ơ 26:39). | |
| Tiếp theo đ� l� đời sống trong | |
| sạch khi họ từ bỏ điều | |
| xấu xa v� vị kỷ. N�n người | |
| Mục sư kh�ng thể sống trong t�nh | |
| trạng ti�u cực trống rỗng, sự dao | |
| động t�nh cảm ,c�m dỗ tiền | |
| bạc ,danh vọng, quyền lực ,v� th� vui | |
| của thế gian. Đời sống ch�ng ta | |
| cần phải đầy dẫy Đức | |
| Th�nh Linh. "Đừng say rượu v� | |
| rượu xui cho lu�n tuồng, nhưng phải | |
| đầy dẫy Đức Th�nh Linh" (�-ph�-s� | |
| 5:18 ). | |
| Kỷ luật v� đạo đức của | |
| Cơ Đốc gi�o l� việc cần thiết | |
| để hổ trợ cho chức vụ | |
| Mục sư, lớn l�n với l�ng t�n k�nh | |
| Đức Ch�a Trời, t�n trọng thẩm | |
| quyền của Hội Th�nh, hiểu biết | |
| về ti�u chuẩn Cơ Đốc gi�o, v� th�i | |
| quen tự kiểm so�t.Như trong kinh th�nh n�i | |
| rằng "Cả Kinh Th�nh đều l� bởi | |
| Đức Ch�a Trời soi dẫn c� �ch cho sự | |
| dạy dỗ, bẻ tr�ch, sửa trị v� | |
| dạy người trong sự c�ng b�nh." (II | |
| Ti-m�-th� 3:16-17), phẩm chất thuộc linh | |
| sẽ bị bế tắc, nếu con | |
| người rao giảng v� cố gắng | |
| phục vụ kh�ng tương xứng chiều | |
| s�u thuộc linh hoặc cam kết của m�nh | |
| với Ch�a. | |
| V� thế những lời khuy�n của Phao-l� | |
| về kỷ luật thuộc linh trong 1 Ti-m�-th� | |
| 4:7-8 n�i về sự k�u gọi trong sự | |
| hầu việc Ch�a: "...tập t�nh sự tin k�nh. | |
| V� sự tập t�nh th�n thể �ch lợi | |
| chẳng bao lăm, c�n như sự tin k�nh l� �ch | |
| cho mọi việc, v� c� lời hứa về | |
| đời nầy v� về đời sau | |
| nữa." | |
| [b][b][b][b]ĐỐI VỚI NGƯỜI TIỀN | |
| NHIỆM[/b][/b][/b][/b] | |
| Mục sư cần c� l�ng trung t�n gần | |
| gũi, đồng c�ng trong sự hầu | |
| việc Ch�a với nhau n�ng đỡ, kh�ch | |
| lệ nhau trong đức tin ,để tiếp | |
| tục c�c người tiền nhiệm lo c�ng | |
| việc ch�a trong trong Hội Th�nh, Với tấm | |
| l�ng n�ng ch�y ao ước được hầu | |
| việc Ch�a v� phục vụ Hội Th�nh,nếp | |
| sống mỗi ng�y c�ng giống Ch�a hơn, l�nh | |
| đạo Hội Th�nh Ch�a , hầu đưa | |
| dắt nhiều người kh�c đến | |
| với Ch�a. | |
| [b][b]ĐỐI VỚI BAN CHẤP SỰ[/b][/b] | |
| N�i đến nguy�n tắc then chốt | |
| để duy tr� mối quan hệ tốt | |
| với mục sư v� Chấp sư trong sự | |
| điều h�nh Hội Th�nh .Đức Ch�a | |
| Trời đ� rất r� r�ng trong lời của | |
| Ng�i về c�ch Ng�i muốn Hội Th�nh tr�n | |
| đất phải c� tổ chức v� quản | |
| trị. Trước hết, Đấng Christ l� | |
| đầu của Hội Th�nh v� đ� l� | |
| quyền tối thượng (�ph�s� 1:22; 4:15; | |
| C�-l�-se 1:18). Thứ hai, c�c hội th�nh | |
| địa phương phải độc | |
| lập, kh�ng chịu ảnh hưởng | |
| hoặc bị kiểm so�t bởi bất cứ | |
| một thẩm quyền n�o từ b�n ngo�i, | |
| với quyền tự trị v� tự do | |
| khỏi sự can thiệp của bất kỳ | |
| tổ chức thống trị thuộc c� nh�n | |
| hoặc tổ chức n�o (T�t 1:5). Thứ ba, c�c | |
| hội th�nh được quản trị | |
| (governed) dưới sự l�nh đạo | |
| thuộc linh của hai th�nh phần ch�nh l� | |
| trưởng l�o (Mục sư) v� chấp | |
| sự. Vai tr� của "chấp sự," l� một | |
| trong những người l�nh đạo | |
| phục vụ hội th�nh, trong đ� họ ph�n | |
| c�ng c�c c�ng t�c mục vụ v� c�ng chung giải | |
| quyết trong một số quyết | |
| định. | |
| Khi c� những điều m�u thuẫn hay xung | |
| đột trong hội Th�nh giữa Ban chấp | |
| sự v� mục sư, n�i đến sự | |
| yếu k�m của thuộc linh v� thiếu | |
| Lời Ch�a của người hầu việc | |
| Ch�a .Cần cầu nguyện v� lấy Lời | |
| Ch�a để giải quyết trong t�nh y�u | |
| thương, v� bước cuối c�ng đi | |
| đến kỷ luật.Giải quyết | |
| kỷ luật thật cần thiết cho | |
| những người thờ phượng | |
| thật đặc biệt l� kỷ luật | |
| tự gi�c! Ch�ng ta c� thể mong ước h�a | |
| thuận được sự hiểu biết | |
| s�u xa về Lời Đức Ch�a Trời. Ch�ng | |
| ta cũng c� thể mong muốn được | |
| trở n�n hữu hiệu hơn trong th�nh | |
| chức t�n đồ Đấng Christ v� l�m | |
| người dạy Lời Đức Ch�a | |
| Trời tốt hơn. (Ma-thi-ơ 24:14; 28:19, 20). | |
| [b][b]ĐỐI VỚI HỘI TH�NH[/b][/b] | |
| Trong chức năng mục sư l� người | |
| c�ng bố Lời Ch�a, rất cần phải | |
| nhận ra rằng hội th�nh kh�ng | |
| được g�y dựng n�n bởi t�i năng | |
| ch�nh m�nh, cũng như hội th�nh kh�ng | |
| được g�y dựng chung quanh trọng t�m | |
| l� mục sư. Tr�ch nhiệm của một | |
| mục sư theo phần Kinh Th�nh của Hội | |
| Th�nh l� g�y dựng th�n thể Đấng Christ. | |
| Mục sư phải l� một t�i tớ, | |
| một t�i tớ khi�m nhường v� trung t�n | |
| của Ch�a, sẵn s�ng hy sinh của m�nh cho c�ng | |
| việc hội th�nh v� bầy chi�n m� Ch�a giao ph� | |
| cho m�nh. C�ng việc của chức dịch l� | |
| một sự phục vụ, cho đi ch�nh m�nh | |
| v� nhu cầu của người kh�c. Đ� l� | |
| tr�ch nhiệm của những người | |
| được k�u gọi v�o chức vụ. V� | |
| tr�ch nhiệm của d�n sự của | |
| Đức Ch�a Trời l� tiếp nhận | |
| những t�i tớ như thế bằng t�nh y�u | |
| thương v� chăm ch� v�o sứ điệp | |
| m� họ nh�n danh Ch�a mang đến cho hội | |
| th�nh. | |
| Vấn đề ở đ�y kh�ng phải | |
| đơn giản c� nghĩa l� tr�ch nhiệm | |
| của mục sư l� x�y dựng về số | |
| lượng hội th�nh m� m�nh được | |
| k�u gọi hầu việc mặc d� chắc | |
| chắn đ� một phần tr�ch nhiệm | |
| của hội th�nh l� truyền giảng v� l�m | |
| chứng về Tin L�nh hầu nhiều | |
| người sẽ được ch�o đ�n v�o | |
| bầy chi�n, d�n sự Đức Ch�a Trời | |
| lu�n ao ước nh�n thấy hội th�nh ph�t | |
| triển như thế. Thế nhưng r� r�ng | |
| rằng mục ti�u của mục sư kh�ng | |
| chỉ l� những con số v� đ�i khi | |
| để g�y dựng v� ph�t triển hội | |
| th�nh, Nhiều người khi nghe Lời Ch�a | |
| sẽ rời bỏ hội th�nh v� kh�ng muốn | |
| dung chịu sự giảng dạy trung t�n. V� | |
| thế đ�i khi sự g�y dựng d�n sự | |
| Đức Ch�a Trời kh�ng đưa | |
| đến kết quả về số | |
| lượng. Nhưng Mục sư vẫn | |
| cầu nguyện Ch�a cho sự hầu việc | |
| trung t�n của m�nh ,l� t�i tớ Đức Ch�a | |
| Trời rao Tin L�nh ra, v� mang người ta | |
| đến với Ch�a. | |
| Nhiều lần trong c�c bức thư của | |
| �ng, Sứ-đồ Phao-l� đ� đau l�ng | |
| về sự mất đo�n kết trong Hội | |
| Th�nh v� k�u gọi sự hiệp một trong | |
| Hội Th�nh. Trong c�c hoạt động | |
| truyền gi�o c� nh�n của �ng, �ng bị li�n | |
| lụy nhiều lần v�o c�c m�u thuẫn, c�i | |
| lẫy v� ph�n rẽ giữa v�ng hội th�nh | |
| .Trong kinh th�nh Phao-l� cũng khuy�n Ti-m�-th� kh�ng n�n | |
| c�i v�, lại c�ng kh�ng n�n lụy v�o những | |
| chuyện kh�ng quan trọng, nhiều chỗ Kinh | |
| Th�nh cũng cho nhiều hướng dẫn | |
| về c�ch sống h�a thuận với nhau, | |
| thể hiện t�nh y�u thương, v� nhiều | |
| lời khuy�n dọn sạch sự cay | |
| đắng v� thịnh nộ bằng tấm | |
| l�ng mềm mại, tha thứ, hiền h�a (Mac | |
| 9:50; IITi 2:14;Phi 2:1; ITe 5:13;ICo 13:4-8; Eph 4:31-32). | |
| Người Mục sư cần lảnh | |
| đạo v� hướng dẫn Hội Th�nh | |
| giải quyết theo phương c�ch Kinh Th�nh, | |
| Cơn giận thiếu tự chế, những | |
| lời n�i vội v�ng, sự ki�u căng hợm | |
| hĩnh, tự cao, hai l�ng, ganh gh�t, tranh chiến | |
| để t�m điều hơn thua của | |
| thế gian v� nhiều hệ lụy tệ | |
| hại kh�c m� Kinh Th�nh chỉ ra l� cội | |
| nguồn của những quan hệ xấu | |
| giữa c�c c� nh�n. Đức Ch�a Gi�sus đ� | |
| thực h�nh v� gi�o huấn nhiều giải ph�p | |
| giải quyết m�u thuẫn giữa con | |
| người (Mat 18:15-35; 20:20-28; 22:36-40; Lu | |
| 12:13-15;22:24-26). | |
| ĐỐI VỚI L�NG GIỀNG | |
| Vai tr� của mục sư l� sự ph�t triển | |
| t�m linh của th�n thể Đấng Christ. Ao | |
| ước v� mục ti�u của mục sư hay | |
| những người mang chức vụ n�y, l� | |
| nh�n thấy c� sự tiến bộ trong sự | |
| hiểu biết những lẽ đạo | |
| của �n điển, c� sự tăng | |
| trưởng khi những người nghe , v� | |
| ảnh hưởng trong cộng đồng | |
| ,những người l�ng giềng xung quanh ch�ng | |
| ta ,được lớn l�n trong sự hiểu | |
| biết Đức Ch�a Trời, c�c t�n hữu c� | |
| thể hiểu được trọn vẹn | |
| hơn lẽ thật của Lời Đức | |
| Ch�a Trời, được th�m sức m� | |
| đứng vững trước sự c�m | |
| dỗ của thế gian, hầu khi | |
| được nhắc nhở về �n | |
| điển của Đấng Christ, họ c� | |
| thể nh�n thấy đời m�nh | |
| được giấu trong Ng�i v� kh�ng bị | |
| dẫn dụ bởi những người | |
| muốn dẫn dắt d�n sự Đức Ch�a | |
| Trời đi sai lạc, n�n sự g�y dựng | |
| n�y cũng n�i về sự tăng trưởng | |
| t�m linh của hội th�nh. �ph�s� đoạn 2 | |
| d�ng c�ng một từ đ� trong c�u 20, "Anh em | |
| đ� được dựng l�n tr�n nền | |
| của c�c sứ đồ c�ng c�c đấng | |
| ti�n tri, ch�nh Đức Ch�a Gi�xu l� đ� g�c nh�." | |
| Đ�y ch�nh l� � tưởng m� Ch�a muốn | |
| người Mục sư hiểu. Khi c�c sứ | |
| đồ v� ti�n tri c�ng bố Lời Đức | |
| Ch�a Trời, những người | |
| được nghe sẽ hiểu sứ | |
| điệp Tin L�nh v� tiếp tục lớn l�n | |
| trong �n điển v� sự hiểu biết | |
| Đức Ch�a Trời. Vai tr� của họ l� | |
| n�i cho người kh�c về Đấng Christ v� | |
| Đức Th�nh Linh Đức Ch�a Trời | |
| sẽ soi s�ng l�ng người ta. | |
| N�n cuộc đời v� chức vụ Mục | |
| sư giống như một ống dẫn. N� | |
| l� một �băng tầng� để Ch�a Gi�-su l� | |
| Nước Hằng Sống tu�n chảy qua. | |
| Một đầu ống dẫn phải | |
| được nối với Đức Ch�a | |
| Trời qua Ch�a Gi�-su Đấng cứu | |
| chuộc. Đầu kia của ống dẫn | |
| được nối qua sự li�n hệ | |
| với những cộng đồng ,l�ng | |
| giềng v� người kh�c chung quanh ch�ng ta. | |
| Mong đ�n nhận tất cả c�c Thầy C� | |
| trong sự chia xẻ v� c�ng học Lời Ch�a | |
| sv nguyen vinh anthony | |
| #Post#: 11707-------------------------------------------------- | |
| Re: THẢO LUẬN TUẦN 3- LỚP 1 (Từ ng | |
| �y 16-22/1) | |
| By: nguyenvinhanthony Date: January 16, 2017, 11:05 pm | |
| --------------------------------------------------------- | |
| Trong tuần lễ qua một số Thầy C� | |
| kh�ng thể v�o Lớp v� Internet trở ngại, | |
| Ch�a cũng ban cho Lớp ch�ng ta vượt qua | |
| kh� khăn n�y. Tuần mới Gi�o sư C� Thanh | |
| kỳ vọng c�c Thầy C� tương t�c | |
| thảo luận c�ng nhau học hỏi lời | |
| Ch�a ,tr�n tinh thần anh em trong Ch�a ,với | |
| bổn phận T�i l� người hướng | |
| dẫn c�u hỏi thảo luận tuần 3 . Qu� | |
| thầy c� c� điều kiện ho�n th�nh c�u | |
| trả lời trước vui l�ng cứ | |
| đưa b�i l�n, ch�ng ta sẽ vẫn tham gia | |
| thảo luận. Thảo luận tuần n�y | |
| cần tinh thần y�u mến Lời Ch�a của | |
| qu� thầy c� để c� được sự | |
| th�nh c�ng. | |
| Cầu xin Ch�a ban tuần lễ mới với | |
| nhiều kết quả v� phước hạnh | |
| tr�n Gi�o sư v� qu� thầy c�. | |
| sv nguyen vinh anthony | |
| #Post#: 11728-------------------------------------------------- | |
| Re: THẢO LUẬN TUẦN 3- LỚP 1 (Từ ng | |
| �y 16-22/1) | |
| By: hothihoangoanh Date: January 17, 2017, 6:15 am | |
| --------------------------------------------------------- | |
| K�nh thưa gi�o sư em xin nộp b�i thảo | |
| luận tuần 3 | |
| 1/- QTC h�y tr�nh b�y c�c mối quan hệ | |
| + Mối quan hệ gia đ�nh: Gia đ�nh l� | |
| cấu tr�c căn bản của x� hội,n�n gia | |
| đ�nh đ�ng vai tr� quan trọng trong | |
| đời sống mục sư. Mục sư | |
| d� phải thực hiện chức vụ | |
| chăn bầy nhưng đối với vợ | |
| phải ho�n th�nh bổn phận của m�nh | |
| đ� l� bổn phận y�u thương thực | |
| hiện qua h�nh động thực tế | |
| mỗi ng�y. Mục sư c� quan hệ y�u | |
| thương với vợ, quan t�m kh�ch lệ con | |
| c�i trong gia đ�nh l� điều cần thiết | |
| cho chức vụ của m�nh trước | |
| mặt Ch�a v� hội ch�ng, cũng như cộng | |
| đồng. | |
| + Mối quan hệ x� hội: Mục sư lu�n | |
| phải tiếp x�c với c�c tầng lớp | |
| trong x� hội n�n cần lu�n h�nh động | |
| lịch sự . Ăn mặc chỉnh tề | |
| lịch sự, n�i năng điềm | |
| đạm, .. Ch�nh điều đ� th�c | |
| đẩy mối quan hệ x� hội giữa | |
| mục sư v� những người từ | |
| cộng đồng được ph�t | |
| triển, đồng thời được | |
| lời chứng tốt từ cộng | |
| đồng. | |
| + Mối quan hệ với những mục | |
| sư kh�c: | |
| * Khi l� một người tiền nhiệm: | |
| Ở vị tr� l� người tiền nhiệm | |
| nếu xử l� kh�ng kh�o ch�ng ta dễ d�ng g�y ra | |
| hậu quả đ�ng tiếc cho người | |
| kế nhiệm cũng như sự hiệp | |
| một của Hội th�nh cũ. N�n cắt | |
| đứt những mối quan hệ trong | |
| Hội th�nh cũ khi di chuyển đến | |
| nhiệm sở mới. Cần giới thiệu | |
| người kế vị trước hội | |
| ch�ng, chuyển giao Hội th�nh cho mục sư | |
| mới trong điều kiện tốt nhất, | |
| chia sẻ kế hoạch cho mục sư | |
| kế nhiệm, kh�n ngoan v� cẩn thận trong | |
| việc nhận lời mời cũng như khi | |
| thăm t�n đồ Hội th�nh cũ | |
| * Khi l� người kế vị: Kh�ng l�m mất | |
| thể diện người tiền nhiệm, | |
| nh�n nhận những n�t kh�c nhau trong c� t�nh, | |
| giới thiệu sự thay đổi kh�o l�o, | |
| nhắc nhở Hội th�nh về c�ng kh� trong | |
| Ch�a của người tiền nhiệm trong | |
| những kỳ lễ kỉ niệm, | |
| + Mối quan hệ với hội ch�ng: | |
| Người mục sư phải h�nh | |
| Đạo kh�ng thi�n vị, giữ sự t�n | |
| nhiệm tuyệt đối, đối xử | |
| kh�n ngoan với người kh�c ph�i, giữ | |
| phẩm hạnh kh�ng chỗ tr�ch | |
| được. | |
| + Mối quan hệ trong gi�o ph�i: cần giữ | |
| c�c điều lệ đạo đức | |
| của gi�o ph�i, giữ mối quan hệ tốt | |
| với c�c mục sư trong gi�o ph�i. | |
| - Những th�ch thức m� Mục sư phải | |
| đối diện với những mối quan | |
| hệ đ�. | |
| + Mối quan hệ trong gia đ�nh: v� ở | |
| vị tr� chăn bầy qu� nhiều việc | |
| phải cưu mang, phải l�m n�n đ�i khi | |
| mục sư kh�ng thực hiện đ�ng | |
| nghĩa vụ của m�nh trong gia đ�nh, | |
| hoặc dễ d�ng nổi n�ng với c�c th�nh vi�n | |
| trong gia đ�nh v� g�nh nặng m�nh đang mang. V� | |
| vậy mục sư phải nhờ cậy Ch�a | |
| để thắng c�m dỗ v� phản ứng | |
| sức �p của c�ng việc sống đẹp | |
| l�ng Ch�a trong gia đ�nh để l�m gương | |
| cho Hội th�nh. | |
| + Mối quan hệ với mục sư kh�c: V� | |
| đều c�n mang bản chất con | |
| người n�n thỉnh thoảng giữa c�c | |
| mục sư với nhau c� những x�ch m�ch, kh�ng | |
| th�ch nhau,.. V� vậy để kh�ng sống | |
| với cảm x�c của m�nh mục sư | |
| cần nhờ cậy Ch�a để sống | |
| khi�m nhường, y�u thương v� gi�p | |
| đỡ những mục sư c�n yếu | |
| hơn m�nh. | |
| + Mối quan hệ với hội ch�ng: Mục | |
| sư trong Hội th�nh đ�i khi được | |
| nhận nhiều sự ngưỡng mộ, | |
| ưu �i, khen ngợi. Mục sư cần | |
| tỉnh t�o v� nhờ cậy Ch�a trong c�c mối | |
| quan hệ đặc biệt l� những | |
| người kh�c giới. Lu�n nhớ tất | |
| cả những �n tứ, t�i năng đều | |
| l� của Ch�a để sống biết ơn v� | |
| kh�ng ki�u ngạo. | |
| + Mối quan hệ trong gi�o ph�i: Lu�n c� những | |
| quy định, điều lệ trong gi�o ph�i | |
| khiến một số mục sư kh�ng | |
| đồng �. Dầu vậy, mục sư | |
| cần v�ng phục v� đ� l� � muốn của | |
| Ch�a. | |
| 2/ QTC h�y tr�nh b�y về kỷ luật bản th�n | |
| v� đạo đức của Mục sư | |
| với: | |
| - Người tiền nhiệm: Mục sư | |
| cần c� th�i độ t�n trọng với | |
| người tiền nhiệm của m�nh. | |
| - Ban chấp sự: N�n c� mối quan hệ | |
| tốt với ban chấp sự trong Hội | |
| th�nh. T�n trọng v� lắng nghe � kiến của | |
| họ( đặc biệt trong c�c cuộc | |
| họp), nhờ cậy Ch�a để chọn � | |
| kiến đ�ng. Dầu c� thể gặp | |
| những chấp sự �chống đối� | |
| cũng kh�ng n�n nổi giận khi họ khi�u | |
| kh�ch m� phải nhờ cậy Ch�a dẫn dắt | |
| ho�n to�n. | |
| - Hội Th�nh: T�n trọng mọi người | |
| từ gi� cả đến con trẻ. Sẵn | |
| s�ng lắng nghe khi họ c� nhu cầu muốn | |
| chia sẻ v� cho lời khuy�n những nan | |
| đề của họ. Đối xử b�nh | |
| đẳng với hết tahyr mọi | |
| người, d� ngh�o hay gi�u cũng kh�ng n�n cho | |
| họ thấy sự ph�n biệt. Nhờ | |
| cậy Ch�a để kh�ng sống giả h�nh. | |
| - L�ng giềng: Đ�y l� những người | |
| lu�n theo d�i v� kiểm tra đời sống | |
| mục sư c� giống lời giảng hay | |
| kh�ng. Nhờ cậy Ch�a sống kh�n ngoan, | |
| hạnh ph�c trong gia đ�nh m�nh v� sống với | |
| l�ng giềng với tinh thần y�u thương | |
| gi�p đỡ. | |
| Sv Hồ Thị Ho�ng Oanh. | |
| #Post#: 11748-------------------------------------------------- | |
| Re: THẢO LUẬN TUẦN 3- LỚP 1 (Từ ng | |
| �y 16-22/1) | |
| By: vothanhhai Date: January 17, 2017, 9:16 am | |
| --------------------------------------------------------- | |
| [font=times new roman]K�nh thưa Gi�o Sư, T�i xin | |
| nộp b�i thảo luận 1 tuần 3 | |
| 1/ QTC h�y tr�nh b�y c�c mối qua hệ v� những | |
| th�ch thức m� Mục sư phải đối | |
| diện với những mối qua hệ đ�. | |
| a. Mối qua hệ với gia đ�nh: | |
| - L� một người chồng: T�nh y�u m� | |
| mục sư đối vời vợ m�nh | |
| cũng như t�nh y�u của Ch�a Cứu Thế | |
| b�y tỏ cho Hội Th�nh, t�nh y�u vị tha, kh�ng | |
| hề hư mất được trả gi� | |
| bằng ch�nh mạng sống m�nh. Đ�y cũng | |
| l� t�nh y�u của mỗi mục sư phải | |
| diễn đạt th�nh t�nh y�u vợ chồng. | |
| Sứ đồ Phierơ khuy�n những | |
| người chồng� Trong t�nh y�u, h�y �n cần | |
| tử tế khi ăn ở với vợ m�nh, | |
| h�y đối đ�i họ với sự t�n | |
| trọng như l� người cộng t�c | |
| yếu đuối hơn v� như người | |
| c�ng thừa hưởng ơn phước | |
| sự sống với anh em� (IPhi 3:7,) Mục | |
| sư phải đối đ�i vợ m�nh �n | |
| cần tử tế theo c�ch n�y. Trong Hội Th�nh | |
| vợ mục sư phải c� những ti�u | |
| chuẩn m� họ đặt ra, nếu | |
| trường hợp kh�ng c� t�i năng như | |
| họ mong đợi. Với tư c�ch một | |
| người chồng v� l� một mục sư, | |
| th� người chồng phải chấp | |
| nhận những khiếm khuyết đ�, | |
| bằng c�ch b�y tỏ sự t�n trọng vợ | |
| m�nh. Trong l�c mục sư tĩnh nguyện | |
| nếu vợ m�nh v� c�ng việc l� người | |
| nội trợ lo cho gia đ�nh chồng con, th� | |
| người chồng phải c� tr�ch nhiệm | |
| d�nh thời gian tĩnh nguyện ri�ng tư | |
| với vợ m�nh, đ�y l� sự b�y tỏ t�nh | |
| y�u v� quan t�m đến nhu cầu thuộc linh | |
| của vợ m�nh. | |
| - L� một người cha: H�n nh�n mang � nghĩa | |
| đầy trọn v� cuộc sống phong ph� | |
| hơn khi cha mẹ c� sự hứa nguyện | |
| tận t�m v� sự chăm s�c chu đ�o. Nhưng | |
| muốn c� một gia đ�nh như thế | |
| đ�i hỏi phải c� sự hi sinh v� y�u | |
| thương của cha mẹ đối với | |
| con c�i m�nh. Trong h�n nh�n phải c� sự h�a | |
| hợp, kh�ng n�n kết h�n khi một | |
| người muốn c� con nhưng người | |
| kia kh�ng muốn, sẽ dẫn đến | |
| trường hợp đau l�ng v� mất | |
| hạnh ph�c. | |
| Sau khi c� con, gia đ�nh sẽ bước v�o | |
| sự thay đổi mới mẻ khi th�nh vi�n | |
| mới ra đời. trong thời gian chăm s�c | |
| con c�i người vợ kh�ng n�n lơ l� trong | |
| tr�ch nhiệm l�m vợ của m�nh. Người | |
| cha phải quan t�m con m�nh, tổ chức | |
| những sinh hoạt gia đ�nh, những | |
| buổi lễ b�i trẻ con c� thể học | |
| tập chia sẻ niềm vui của ch�ng v� kh�ng | |
| những quan t�m đến cha mẹ ch�ng | |
| nhưng c�n li�n hệ đến Cha Thi�n | |
| Thượng nữa. Những kh� khăn trong | |
| gia đ�nh con c�i, đ�i hỏi người cha | |
| phải biết đặt nhũng c�u hỏi | |
| cho m�nh: | |
| - �T�i c� vắng nh� thường xuy�n kh�ng?� | |
| - �T�i c� biết những hoạt | |
| động của con c�i m�nh qua vợ thuật | |
| lại kh�ng?� | |
| - �Nếu con t�i muốn t�i d�nh th� giờ | |
| cho n�, c�u trả lời đầu ti�n của | |
| t�i c� phải l� �kh�ng được, ba bận | |
| lắm� kh�ng?�. | |
| - �T�i c� l�m việc trong thời gian nghỉ | |
| h�, thay v� l�n kế hoạch cho những sinh | |
| hoạt vui chơi của gia đ�nh m�nh kh�ng?� | |
| - �T�i c� thường lập kế | |
| hoạch xả hơi với gia đ�nh t�i | |
| kh�ng?� | |
| - �T�i c� thấy việc trưởng | |
| dưỡng con c�i l� nhiệm vụ của | |
| vợ t�i kh�ng?� | |
| b. Mối quan hệ với những mục | |
| sư kh�c: | |
| Khi trở th�nh người �tiền | |
| nhiệm�, trước đ� khi phục vụ | |
| cho Hội Th�nh, th� sự gắn b� với | |
| những t�n hữu v� c� tr�ch nhiệm thật | |
| sự, y�u mến d�n sự m�nh, th� sẽ | |
| được nhiều người y�u mến | |
| lại. Trong trường hợp n�y mục | |
| sư phải kềm chế lại những | |
| mối quan hệ t�nh cảm chặt chẽ | |
| đ�, để tạo sự dễ d�ng cho | |
| mục sư kh�c khi đến nhậm chức. | |
| Hội Th�nh của Đức Ch�a Trời, n�n | |
| mục sư phải c� tr�ch nhiệm dẫn | |
| dắt d�n sự của Ch�a, để ho�n th�nh | |
| kế hoạch của Ng�i. Nhất l� | |
| người �tiền nhiệm� phải tạo | |
| điều kiện giới thiệu | |
| người kế vị của bạn | |
| trước hội ch�ng, đồng thời | |
| chuyển giao Hội Th�nh cho mục sư | |
| mới với một điều kiện | |
| tốt nhất. Những c�ng tr�nh đang v� | |
| đ� thực hiện, tương lai l�m g� | |
| với những hoạch định từ | |
| trước. | |
| c. Mối quan hệ với Hội ch�ng: | |
| Mục sư phải chứng tỏ | |
| rằng c�ch l�m việc của m�nh kh�ng thi�n | |
| vị, kh�ng ưu ti�n th�nh phần n�o v� cẩn | |
| trọng trong c�ch giao tiếp của m�nh | |
| đối với hội ch�ng hoặc | |
| đối với mối quan hệ của gia | |
| đ�nh mục sư kh�c. Tuyệt đ�i giữ | |
| những b� mật m� d�n sự b�y tỏ với | |
| m�nh, nếu ngược lại đ�y l� h�nh | |
| động thiếu đạo đức. | |
| Khi thăm viếng đối với | |
| những gia đ�nh chỉ c� phụ nữ, th� | |
| mục sư phải đi �t nhất với hai | |
| chấp sự hoặc nếu tiện th� đi | |
| c�ng vợ m�nh để tr�nh sự phản | |
| cảm từ b�n ngo�i. Đời sống | |
| chuẩn mực của mục sư, l� | |
| đời sống mẫu, l� đối | |
| tượng để nhiều người | |
| ngưỡng mộ do vậy đ�y cũng l� | |
| những vấn đề tiềm t�ng nếu | |
| c�c b� vợ bất m�n chồng m�nh. | |
| Phierơ n�i rằng �kẻ th� nghịch anh | |
| em l� ma quỉ, như sư tử rống, | |
| đi ruồng quanh t�m kiếm người n�o n� | |
| c� thể nuốt được� (IPhi 5:8). Khi | |
| bạn muốn sống cho Đức Ch�a | |
| Trời th� ma quỉ c�ng tấn c�ng, c�m dỗ | |
| để ti�u diệt bạn. V� vậy, mục | |
| sư lu�n duy tr� giờ tỉnh nguyện, v� l�c | |
| n�o cũng trang bị lời Ch�a thật chu | |
| đ�o để chống lại những | |
| kẽ th� địch. Ch�ng ta chỉ mạnh | |
| mẽ khi. Anh em chỉ mạnh mẽ �ở | |
| trong Ch�a v� ở trong sức mạnh v� bi�n | |
| của Ng�i� khi anh em �trang bị đầy | |
| đủ binh gi�p của Đức Ch�a | |
| Trời� (Eph 6:10-18) | |
| V� vậy, những điều ngo�i khả | |
| năng con người, th� ch�ng ta cần c� | |
| một sức mạnh v� quyền năng Th�nh | |
| Linh. Ch�ng ta đang v� đ� tham gia v�o cuộc | |
| chiến thuộc linh, th� cần phải c� | |
| vũ kh� thuộc linh (IICo 10:4-6) v� bạn sẽ | |
| th�nh c�ng khi b�n cạnh bạn c� Đức Ch�a | |
| Trời che chở. | |
| 2/ QTC h�y tr�nh b�y về kỷ luật bản | |
| th�n v� đạo đức của Mục | |
| sư với người tiền nhiệm, Ban | |
| chấp sự, Hội Th�nh, L�ng giềng�. | |
| a. kỷ luật bản th�n v� đạo | |
| đức của Mục sư với | |
| người tiền nhiệm: | |
| Sau khi nhận chức vụ ở Hội | |
| Th�nh mới do mục sư tiền nhiệm b�n | |
| giao lại. � Ta đ� sai c�c ngươi gặt | |
| nơi m�nh kh�ng l�m; kẻ kh�c đ� l�m, c�n c�c | |
| ngươi th� đ� v�o tiếp lấy c�ng lao | |
| của họ.� (Gi 4:38). Trong c�u n�y cũng | |
| nhắc nhở ch�ng ta khi được kế | |
| nhiệm trong chức vụ do mục sư | |
| tiền nhiệm giao lại. D� kẻ trồng, | |
| người tưới đều quan trọng | |
| nhưng ch�nh Đức Ch�a Trời ban | |
| phước cho c�ng việc v� l�m cho tăng | |
| trưởng. Cho d� người tiền | |
| nhiệm hay người kế vị, th� ch�ng ta | |
| cũng phải l�m c�ng việc cho Ch�a v� mỗi | |
| người đều sống động trong | |
| c�ng việc của m�nh. | |
| N�i chung mục sư kế vị phải | |
| lu�n t�n trong mục sư tiền nhiệm | |
| trước Hội Th�nh để tỏ l�ng | |
| k�nh mến, tạo cho t�n hữu phải t�n | |
| trọng theo. Đ� l� c�ch của mục sư | |
| kế vị tỏ l�ng y�u thương, lịch | |
| sự đối với mục sư | |
| trước kia của họ. | |
| b. kỷ luật bản th�n v� đạo | |
| đức của Mục sư với Ban | |
| chấp sự: | |
| Mối quan hệ của mục sư | |
| cũng như vợ mục sư, kh�ng n�n c� | |
| mối quan hệ th�n thiết đối | |
| với một nh�m người hay ưu ti�n trong | |
| một ban ng�nh n�o đ�. Mục sư cần | |
| quan t�m chung với mọi người, trong c�ng | |
| việc phục vụ kh�ng thi�n vị hay b�nh | |
| vực m� khuy�n bảo, sửa trị. Những | |
| mối quan hệ với bạn b� th�n t�n | |
| cũng như những mối quan hệ với | |
| gia đ�nh mục sư kh�c n�n cẩn trọng | |
| thiết lập mối quan hệ n�y. | |
| c. kỷ luật bản th�n v� đạo | |
| đức của Mục sư với L�ng | |
| giềng: | |
| Đời sống của mục sư | |
| phải sống gương mẫu, nhất l� | |
| cuộc sống gia đ�nh phải chuẩn | |
| mực, hạnh ph�c y�u thương, n�ng | |
| đỡ nhau trong t�nh vợ chồng, trong | |
| việc nu�i dạy con c�i. Sống theo lời | |
| Ch�a, phải thực hiện đ�ng những g� | |
| khi chia sẻ lời Ch�a cho t�n hữu về | |
| lối sống đạo của Cơ | |
| Đốc, v� những người l�ng giềng | |
| theo d�i v� l�m theo. Nếu ngược lại | |
| những g� họ mong đợi th� sẽ g�y | |
| hậu quả rất nghi�m trọng, dẫn | |
| đến sự thiếu t�n trọng trong | |
| Hội Th�nh g�y kh� khăn trong thi�n chức | |
| của m�nh. | |
| Sự tĩnh nguyện v� dầm thấm | |
| trong lời Ch�a l� phương thuốc hữu | |
| hiệu chữa khỏi bệnh tật trong | |
| đời sống thuộc linh của mục | |
| sư. | |
| Mong được sự g�p � của Gi�o | |
| Sư v� QTC trong lớp, xin c�m ơn | |
| SV: V� Thanh Hải | |
| [/font] | |
| #Post#: 11762-------------------------------------------------- | |
| Re: THẢO LUẬN TUẦN 3- LỚP 1 (Từ ng | |
| �y 16-22/1) | |
| By: nguyenhuunghia Date: January 17, 2017, 2:23 pm | |
| --------------------------------------------------------- | |
| [font=arial] | |
| K�nh ch�o gi�o sư , t�i xin ph�p nộp b�i thảo | |
| luận. | |
| M�n Học: C�NG T�C MỤC SƯ K-18. | |
| Thảo luận tuần 3 . | |
| C�u hỏi thảo luận. | |
| [color=red]1.QTC h�y tr�nh b�y c�c quan hệ v� những | |
| th�ch thức m� mục sư phải đối | |
| diện với những mối quan hệ đ� | |
| . | |
| Những th�ch thức về c�c mối quan | |
| hệ khi mục sư phải đối | |
| diện khi thi h�nh trong chức vụ như | |
| sao.�, | |
| a .Mục sư trong mối quan hệ gia đ�nh | |
| Mối quan hệ của mục sư, khởi | |
| đầu l� b�i b�i học về gia đ�nh , khi | |
| nghi�n cứu về mối quan hệ gia đ�nh | |
| mục sư . | |
| Về mặt lịch sử gia đ�nh l� | |
| một tế b�o của x� hội xuất | |
| hiện b�n trong đời sống con | |
| người , trong h�nh thức sơ khai chứa | |
| đựng nền tảng Hội Th�nh v� | |
| một quốc gia , v� Đức Ch�a Trời | |
| chỉ định gia đ�nh l� cấu tr�c | |
| căn bản của x� hội, cho n�n gia | |
| đ�nh c� vai tr� quan trọng v� đặc | |
| biệt trong đời sống mục sư . | |
| Do đ� trong thư t�n Gi�m mục của Phao-l� | |
| vạch ra cho Ti-m�-th� cho thấy bản chất | |
| quan trọng đến gia đ�nh mục sư | |
| , d� người ta ch� t�m t�m ra những phẩm | |
| chất về gi�o dục thuộc linh của | |
| mục sư , nhưng qua đời sống l� | |
| điều rất quan trọng để | |
| người ta nh�n thấy mối li�n hệ gia | |
| đ�nh mục sư. | |
| Khi trở th�nh mục sư , mục sư kh�ng | |
| chấm dứt vai tr� l�m chồng , l�m cha, v� vai | |
| tr� người chăn bầy của m�nh , | |
| Đức Ch�a Trời thiết lập H�n nh�n | |
| trong ( S�ng 1: 8; 1: 22 ; Mat 19: 4-16), � H�y k�nh sợ | |
| Đấng Christ m� v�ng phục nhau� ( �ph 5: 21). | |
| Mục sư đối với gia đ�nh | |
| phải l� một người chồng , một | |
| người cha , gương mẫu v� kỷ | |
| luật. | |
| b. Mối quan hệ mục sư với x� | |
| hội | |
| Mối quan hệ mục sư với x� | |
| hội cộng đồng l� điều | |
| rất quan trọng, vẫn giữ địa | |
| vị l� đầy tớ Đức Ch�a | |
| Trời , n�i về mối quan hệ mục | |
| sư trong x� hội cộng đồng, | |
| người ta dựa v�o những gi� trị | |
| đời sống mục sư , qua đời | |
| sống sinh hoạt hằng ng�y của mục | |
| sư . | |
| _ Trong H�i Th�nh hay tr�n t�a giảng mục sư | |
| lu�n giảng về tư c�ch đạo | |
| đức trong đời sống Cơ | |
| Đốc nh�n v� chức vụ nhiệm vụ | |
| mục sư trong mọi l�nh vực. | |
| _ Trong đời sống sinh hoạt hằng | |
| ng�y với mọi th�nh phần trong x� hội , | |
| mục sư lu�n c� h�nh động một Cơ | |
| Đốc nh�n mẫu mực. | |
| _ Trong x� hội c� những ti�u chuẩn về x� | |
| giao tốt v� c�ch cư xử , lịch sự | |
| nh� nhặn , mục sư phải biết | |
| ứng xử trong mối li�n hệ với | |
| mọi người trong mọi ho�n cảnh . | |
| _ Th�i quen lịch sự l�m cho mọi | |
| người cảm thấy tốt về | |
| mục sư , v� sẽ ph�t huy tốt mối | |
| quan hệ trong Hội Th�nh , l� bằng chứng | |
| tốt cho cộng đồng x� hội nh�n | |
| về mục sư . | |
| *. Mục sư phải đối diện | |
| với những mối quan hệ | |
| _ Mục sư l� người l�nh đạo tinh | |
| thần l� người được Ch�a | |
| lựa chọn n�n sự ngưỡng mộ | |
| của Hội th�nh l� rất lớn v� với | |
| cộng đồng lu�n được k�nh | |
| trọng , T�n hữu xem mục sư l� ti�u | |
| chuẩn mẫu mực để noi theo , n�n | |
| mọi đời sống sinh hoạt mục | |
| sư cần được c�n nhắc cẩn | |
| thận, v� ngược lại nếu | |
| đời sống mục sư c� điều | |
| g� kh�ng ph� hợp với tư c�ch chức | |
| vụ mục sư , sẽ l� mục ti�u | |
| chỉ tr�ch c�o tr�ch của hội ch�ng cộng | |
| đồng v� x� hội . | |
| _ Mục sư l� mục ti�u cho Sa-tan tấn c�ng | |
| . | |
| Phi-e-rơ n�i � � kẻ th� nghịch anh em l� ma | |
| quỉ , như sư tử rống , đi r�nh | |
| m� chung quanh anh em. T�m kiếm người n�o n� c� | |
| thể nuốt được�( IPhi 5:8), kẻ | |
| th� sẽ lợi dụng cơ hội t�m | |
| lấy , v� thiếu cảnh gi�c để | |
| tấn c�ng , v� vậy mục sư phải | |
| nhạy b�n tự kiềm chế trong mọi | |
| việc l�m , phải duy tr� giờ tĩnh | |
| nguyện dầm thấm trong lời Đức | |
| Ch�a Trời , tr�n hết mọi sự , chớ | |
| khoe khoang , kh�ng đối đầu với | |
| những mưu chước ma quỉ ( IC� 10:12) | |
| � Anh em chỉ mạnh mẽ ở trong Ch�a v� | |
| ở trong sức mạnh v� bi�n của Ng�i�, | |
| trang bị kh� giới của t�n đồ | |
| Đấng Christ ( �ph� 6: 10-18). | |
| 2. QTC H�y tr�nh b�y về kỷ luật bản th�n | |
| v� đạo đức mục sư với | |
| người tiền nhiệm , ban chấp | |
| sự , H�i Th�nh l�ng giềng� | |
| Mục sư l� người được Ch�a | |
| chọn v� được Hội th�nh xem như | |
| người l�nh đạo tinh thần dẫn | |
| dắt Hội Th�nh , trong mọi sinh hoạt | |
| đời sống trong chức vụ mục | |
| sư phải cẩn thận trong đời | |
| sống chức vụ, cho n�n mọi | |
| người đều muốn xen v�o | |
| đời sống c� nh�n của mục sư | |
| để uốn nắn theo � tưởng ri�ng | |
| m�nh . | |
| * Về kỷ luật bản th�n v� đạo | |
| đức mục sư | |
| - Sức khỏe mục sư. | |
| Mục sư lu�n bận rộn trong c�ng việc | |
| Hội Th�nh n�n sức khỏe của mục | |
| sư l� điều quan t�m của Hội Th�nh v� | |
| th�n thể l� đền thờ Đức Ch�a | |
| Trời ( IC� 6: 16-20). | |
| -D�ng vẻ b�n ngo�i mục sư | |
| Mục sư l� người được | |
| Đức Ch�a Trời k�u gọi để l�nh | |
| đạo Hội th�nh , lu�n l� mẫu mực cho | |
| con d�n Ch�a noi gương , d�ng vẻ b�n ngo�i | |
| phải g�n giữ gọn g�ng sạch sẽ | |
| ,cả thuộc linh v� thuộc thể. | |
| -C�ch ứng xử ngo�i x� hội | |
| Ngo�i d�ng vẻ b�n ngo�i mục sư l� | |
| điều rất quan trọng c�ch ứng | |
| xử ngo�i x� hội , ăn mặc chỉnh | |
| tề l� điều quan trọng g�y ấn | |
| tượng cho hội ch�ng v� x� hội , l� ch�a | |
| kh�a để mục sư đi v�o trong mọi | |
| tầng lớp x� hội con người trong | |
| giao tiếp . | |
| *Những mối quan hệ với mục sư | |
| kh�c. | |
| - Bổn phận mục sư l� người | |
| tiền nhiệm | |
| T�y thuộc v�o những người c� li�n quan, | |
| mục sư lu�n thỏa l�ng về c�ng việc | |
| đ� thực hiện , lu�n y�u mến chi�n m�nh , | |
| phục vụ Hội Th�nh với tinh thần | |
| tr�ch nhiệm thật sự , mục sư lu�n | |
| b�m chặt mối li�n kết cũ tạo | |
| thuận lợi cho mục sư kế nhiệm | |
| m�nh , tạo sự chuyển tiếp nhẹ | |
| nh�ng gần gũi . | |
| Mục sư tao điều kiện giới | |
| thiệu cho người tiếp nối m�nh | |
| với Hội Th�nh khi mục sư c�n đang | |
| tại vị , giới thiệu mục sư | |
| mới cho cả Hội Th�nh với sự | |
| đ�n tiếp nồng nhiệt , th�nh thật , | |
| T�n trọng v� ủng hộ . Qua thời | |
| điểm chuyển tiếp quan trọng n�y | |
| Hội ch�ng sẽ nh�n mục sư với l�ng | |
| k�nh trọng v� ngưỡng mộ. | |
| - Chuyển giao Hội Th�nh cho mục sư | |
| mới trong điều kiện tốt . | |
| - Chia sẻ to�n bộ kế hoạch | |
| tương lai cho mục sư kế vị . | |
| - Sử dụng kh�n ngoan v� cẩn thận trong | |
| việc nhận lời mời của những | |
| t�n hữu ở Hội Th�nh cũ. | |
| - H�nh động lịch sự khi đi thăm | |
| viếng những t�n hữu của Hội Th�nh | |
| cũ . | |
| - Người kế nhiệm kh�ng l�m mất | |
| thể diện của người tiền | |
| nhiệm. | |
| B�i l�m thảo luận c� nhiều thiếu s�t | |
| mong Gs v� qu� Thầy c� g�p �. | |
| SV: Nguyễn Hữu Nghĩa. | |
| [/font][/color] | |
| #Post#: 11764-------------------------------------------------- | |
| Re: THẢO LUẬN TUẦN 3- LỚP 1 (Từ ng | |
| �y 16-22/1) | |
| By: nguyenhuunghia Date: January 17, 2017, 2:46 pm | |
| --------------------------------------------------------- | |
| [quote author=GS. Huỳnh Thanh | |
| link=topic=834.msg11575#msg11575 date=1484360980] | |
| QTC thương mến. Tuần nầy Thầy | |
| Hải qu� bận rộn phụ vợ lo cho | |
| mọi người trong những ng�y xu�n sắp | |
| đến...n�n HThanh đ� c� thư xin gi�p | |
| đỡ đến thầy Nghĩa v� Thầy | |
| Vinh Anthony. K�nh mong một trong hai vị nhận | |
| lời gi�p cho, nếu nhận cho HThanh biết | |
| sớm nha. | |
| C�U HỎI THẢO LUẬN | |
| 1/ QTC h�y tr�nh b�y c�c mối quan hệ v� những | |
| th�ch thức m� Mục sư phải đối | |
| diện với những mối quan hệ | |
| đ�. | |
| 2/ QTC h�y tr�nh b�y về kỷ luật bản th�n | |
| v� đạo đức của Mục sư | |
| với người tiền nhiệm, Ban | |
| chấp sự, Hội Th�nh, L�ng giềng�. | |
| [size=14pt]Sorry QTC V� trở ngại trong việc | |
| trực tuần, n�n lịch trực v� danh s�ch | |
| lớp đ� c� sự thay đổi. | |
| DANH S�CH LỚP 1:Nguyễn Ngọc Duy�n, | |
| Nguyễn vinhAnthony, Nguyễn Th�nh Minh Trị, | |
| Hồ Thị Ho�ng Oanh, Nguyễn Văn Th�nh, | |
| Nguyễn Hữu Nghĩa. | |
| Blessings | |
| C� TỆP Đ�NH K�M B�N DƯỚI | |
| [font=arial][/quote]Da. vậy l� em trực tuần 7 | |
| nh� gi�o sư | |
| K�nh Ch�c gi�o sư c�ng QTC đ�n Mừng Năm | |
| mới 2017 An L�nh , Hạnh Ph�c Ngập tr�n Ơn | |
| Phước Ch�a ban cho | |
| Nguyễn hữu Nghĩa..[/font] | |
| #Post#: 11766-------------------------------------------------- | |
| Re: THẢO LUẬN TUẦN 3- LỚP 1 (Từ ng | |
| �y 16-22/1) | |
| By: nguyenhuunghia Date: January 17, 2017, 3:14 pm | |
| --------------------------------------------------------- | |
| [quote author=K-17-16 Hồ Thị Ho�ng Oanh | |
| link=topic=834.msg11728#msg11728 date=1484655329] | |
| K�nh thưa gi�o sư em xin nộp b�i thảo | |
| luận tuần 3 | |
| 1/- QTC h�y tr�nh b�y c�c mối quan hệ | |
| + Mối quan hệ gia đ�nh: Gia đ�nh l� | |
| cấu tr�c căn bản của x� hội,n�n gia | |
| đ�nh đ�ng vai tr� quan trọng trong | |
| đời sống mục sư. Mục sư | |
| d� phải thực hiện chức vụ | |
| chăn bầy nhưng đối với vợ | |
| phải ho�n th�nh bổn phận của m�nh | |
| đ� l� bổn phận y�u thương thực | |
| hiện qua h�nh động thực tế | |
| mỗi ng�y. Mục sư c� quan hệ y�u | |
| thương với vợ, quan t�m kh�ch lệ con | |
| c�i trong gia đ�nh l� điều cần thiết | |
| cho chức vụ của m�nh trước | |
| mặt Ch�a v� hội ch�ng, cũng như cộng | |
| đồng. | |
| + Mối quan hệ x� hội: Mục sư lu�n | |
| phải tiếp x�c với c�c tầng lớp | |
| trong x� hội n�n cần lu�n h�nh động | |
| lịch sự . Ăn mặc chỉnh tề | |
| lịch sự, n�i năng điềm | |
| đạm, .. Ch�nh điều đ� th�c | |
| đẩy mối quan hệ x� hội giữa | |
| mục sư v� những người từ | |
| cộng đồng được ph�t | |
| triển, đồng thời được | |
| lời chứng tốt từ cộng | |
| đồng. | |
| + Mối quan hệ với những mục | |
| sư kh�c: | |
| * Khi l� một người tiền nhiệm: | |
| Ở vị tr� l� người tiền nhiệm | |
| nếu xử l� kh�ng kh�o ch�ng ta dễ d�ng g�y ra | |
| hậu quả đ�ng tiếc cho người | |
| kế nhiệm cũng như sự hiệp | |
| một của Hội th�nh cũ. N�n cắt | |
| đứt những mối quan hệ trong | |
| Hội th�nh cũ khi di chuyển đến | |
| nhiệm sở mới. Cần giới thiệu | |
| người kế vị trước hội | |
| ch�ng, chuyển giao Hội th�nh cho mục sư | |
| mới trong điều kiện tốt nhất, | |
| chia sẻ kế hoạch cho mục sư | |
| kế nhiệm, kh�n ngoan v� cẩn thận trong | |
| việc nhận lời mời cũng như khi | |
| thăm t�n đồ Hội th�nh cũ | |
| * Khi l� người kế vị: Kh�ng l�m mất | |
| thể diện người tiền nhiệm, | |
| nh�n nhận những n�t kh�c nhau trong c� t�nh, | |
| giới thiệu sự thay đổi kh�o l�o, | |
| nhắc nhở Hội th�nh về c�ng kh� trong | |
| Ch�a của người tiền nhiệm trong | |
| những kỳ lễ kỉ niệm, | |
| + Mối quan hệ với hội ch�ng: | |
| Người mục sư phải h�nh | |
| Đạo kh�ng thi�n vị, giữ sự t�n | |
| nhiệm tuyệt đối, đối xử | |
| kh�n ngoan với người kh�c ph�i, giữ | |
| phẩm hạnh kh�ng chỗ tr�ch | |
| được. | |
| + Mối quan hệ trong gi�o ph�i: cần giữ | |
| c�c điều lệ đạo đức | |
| của gi�o ph�i, giữ mối quan hệ tốt | |
| với c�c mục sư trong gi�o ph�i. | |
| - Những th�ch thức m� Mục sư phải | |
| đối diện với những mối quan | |
| hệ đ�. | |
| + Mối quan hệ trong gia đ�nh: v� ở | |
| vị tr� chăn bầy qu� nhiều việc | |
| phải cưu mang, phải l�m n�n đ�i khi | |
| mục sư kh�ng thực hiện đ�ng | |
| nghĩa vụ của m�nh trong gia đ�nh, | |
| hoặc dễ d�ng nổi n�ng với c�c th�nh vi�n | |
| trong gia đ�nh v� g�nh nặng m�nh đang mang. V� | |
| vậy mục sư phải nhờ cậy Ch�a | |
| để thắng c�m dỗ v� phản ứng | |
| sức �p của c�ng việc sống đẹp | |
| l�ng Ch�a trong gia đ�nh để l�m gương | |
| cho Hội th�nh. | |
| + Mối quan hệ với mục sư kh�c: V� | |
| đều c�n mang bản chất con | |
| người n�n thỉnh thoảng giữa c�c | |
| mục sư với nhau c� những x�ch m�ch, kh�ng | |
| th�ch nhau,.. V� vậy để kh�ng sống | |
| với cảm x�c của m�nh mục sư | |
| cần nhờ cậy Ch�a để sống | |
| khi�m nhường, y�u thương v� gi�p | |
| đỡ những mục sư c�n yếu | |
| hơn m�nh. | |
| + Mối quan hệ với hội ch�ng: Mục | |
| sư trong Hội th�nh đ�i khi được | |
| nhận nhiều sự ngưỡng mộ, | |
| ưu �i, khen ngợi. Mục sư cần | |
| tỉnh t�o v� nhờ cậy Ch�a trong c�c mối | |
| quan hệ đặc biệt l� những | |
| người kh�c giới. Lu�n nhớ tất | |
| cả những �n tứ, t�i năng đều | |
| l� của Ch�a để sống biết ơn v� | |
| kh�ng ki�u ngạo. | |
| + Mối quan hệ trong gi�o ph�i: Lu�n c� những | |
| quy định, điều lệ trong gi�o ph�i | |
| khiến một số mục sư kh�ng | |
| đồng �. Dầu vậy, mục sư | |
| cần v�ng phục v� đ� l� � muốn của | |
| Ch�a. | |
| 2/ QTC h�y tr�nh b�y về kỷ luật bản th�n | |
| v� đạo đức của Mục sư | |
| với: | |
| - Người tiền nhiệm: Mục sư | |
| cần c� th�i độ t�n trọng với | |
| người tiền nhiệm của m�nh. | |
| - Ban chấp sự: N�n c� mối quan hệ | |
| tốt với ban chấp sự trong Hội | |
| th�nh. T�n trọng v� lắng nghe � kiến của | |
| họ( đặc biệt trong c�c cuộc | |
| họp), nhờ cậy Ch�a để chọn � | |
| kiến đ�ng. Dầu c� thể gặp | |
| những chấp sự �chống đối� | |
| cũng kh�ng n�n nổi giận khi họ khi�u | |
| kh�ch m� phải nhờ cậy Ch�a dẫn dắt | |
| ho�n to�n. | |
| - Hội Th�nh: T�n trọng mọi người | |
| từ gi� cả đến con trẻ. Sẵn | |
| s�ng lắng nghe khi họ c� nhu cầu muốn | |
| chia sẻ v� cho lời khuy�n những nan | |
| đề của họ. Đối xử b�nh | |
| đẳng với hết tahyr mọi | |
| người, d� ngh�o hay gi�u cũng kh�ng n�n cho | |
| họ thấy sự ph�n biệt. Nhờ | |
| cậy Ch�a để kh�ng sống giả h�nh. | |
| - L�ng giềng: Đ�y l� những người | |
| lu�n theo d�i v� kiểm tra đời sống | |
| mục sư c� giống lời giảng hay | |
| kh�ng. Nhờ cậy Ch�a sống kh�n ngoan, | |
| hạnh ph�c trong gia đ�nh m�nh v� sống với | |
| l�ng giềng với tinh thần y�u thương | |
| gi�p đỡ. | |
| Sv Hồ Thị Ho�ng Oanh. | |
| [/quote] | |
| [font=arial]Mến ch�o c� Ho�ng Oanh , rất vui | |
| được gặp lại c� v� c�ng C� tham | |
| dự lớp C�NG T�C MỤC SƯ , | |
| được tham khảo học hỏi qua b�i | |
| l�m thảo luận c� cho t�i nhiều � mở | |
| rộng để bổ sung phần b�i l�m c�n | |
| thiếu s�t của m�nh , tuy nhi�n[color=black] c�u | |
| hỏi 2 H�nh như c� chưa tr�nh b�y về | |
| kỷ luật bản th�n v� đạo | |
| đức Mục Sư? | |
| Trong c�u 1 c� c� luận về mục sư | |
| tiền nhiệm. | |
| N�n cắt đứt những mối quan hệ | |
| trong Hội th�nh cũ khi di chuyển đến | |
| nhiệm sở mới". xin c� c� thể n�i r� � | |
| nầy v� tại sao phải cắt đứt | |
| Vui học c�ng QTC | |
| Nguyễn Hữu Nghĩa.[/font][/color] | |
| #Post#: 11788-------------------------------------------------- | |
| Re: THẢO LUẬN TUẦN 3- LỚP 1 (Từ ng | |
| �y 16-22/1) | |
| By: tranvanhue Date: January 17, 2017, 6:43 pm | |
| --------------------------------------------------------- | |
| C�U HỎI THẢO LUẬN | |
| 1/ QTC h�y tr�nh b�y c�c mối qua hệ v� những | |
| th�ch thức m� Mục sư phải đối | |
| diện với những mối qua hệ đ�. | |
| � | |
| vợ chồng v� con c�i: Đức Ch�a Trời | |
| chỉ định gia đ�nh l� cấu tr�c | |
| căn bản của x� hội, n�n gia đ�nh | |
| giữ vai tr� quan trọng trong đời | |
| sống mục sư. Phao-l�, trong thư t�n Gi�m | |
| mục đ� vạch cho Ti-m�-th� thấy | |
| những phẩm chất quan trọng li�n hệ | |
| đến gia đ�nh, ngo�i phẩm gi�o dục v� | |
| thuộc linh của mục sư. Kinh Th�nh cho | |
| ch�ng ta biết sự hệ trọng của h�n | |
| nh�n v� gia đ�nh, những vai tr� l�m chồng , l�m | |
| cha v� tr�ch nhiệm phải thực hiện | |
| của những th�nh vi�n trong gia đ�nh mục | |
| sư. | |
| � | |
| vợ chồng: Mục sư phải c� một | |
| cuộc h�n nh�n v� gia đ�nh ho�n hảo, l�m | |
| mẫu mực tốt cho những người | |
| kh�c. Tr�i lại một cuộc h�n nh�n kh�ng | |
| tốt đẹp trở n�n điều sỉ | |
| nhục cho chức vụ mục sư v� | |
| mất đi khả năng l�m gương cho | |
| những Cơ Đốc nh�n trong h�n nh�n v� gia | |
| đ�nh. D� T�n Ước nhần mạnh | |
| rằng người nam v� người nữ | |
| b�nh đẳng về mặc thuộc linh | |
| trước mặt Đức Ch�a Trời (Ga | |
| 3:28). Tuy nhi�n để giữ trật tự v� | |
| hiệp nhất trong gia đ�nh, tr�ch nhiệm | |
| về sự l�nh đạo v� quyền h�nh | |
| nằm ở người chồng, v� với | |
| tr�ch nhiệm n�y bổn phận người | |
| chồng l� y�u thương, lu�n lu�n qu�n m�nh v� quan | |
| t�m đến lợi �ch cho người kia, lu�n | |
| lu�n v� sẵn s�ng từ chối niềm vui ri�ng | |
| của m�nh để gi�p đỡ v� v� lợi | |
| �ch thiết thực cho người kia với | |
| một t�nh y�u mang t�nh ki�n nhẫn, tử tế, | |
| khi�m tốn, lịch sự, tin cậy, chu | |
| cấp v� hy sinh, t�m hiểu nhu cầu v� lợi | |
| �ch của người kia v� l�m tất c� | |
| những g� c� thể cung ứng nhu cầu n�y. | |
| Chồng y�u vợ �như Đấng Christ y�u | |
| Hội th�nh� (�ph 5:25). Bằng sự thuận | |
| phục chồng, người vợ chứng | |
| tỏ uy quyền của Đấng Christ tr�n | |
| Hội th�nh, v� n�ng chấp nhận vai tr� của | |
| m�nh l� một sự k�u gọi từ Đức | |
| Ch�a Trời. C� như thế vợ mục | |
| sư mới t�m được niềm vui khi | |
| mở l�ng ra v� ho�n th�nh sự k�u gọi của | |
| Ch�a tr�n ch�nh đời sống của m�nh. | |
| Điều đ� l�m cho n�ng hạnh ph�c khi | |
| biết rằng Ch�a sẽ ban sức lực, | |
| sự kh�n ngoan, v� hướng dẫn n�ng c�ng | |
| phục vụ b�n cạnh chồng trong c�ng t�c | |
| Ch�a giao. Mọi Cơ Đốc nh�n mong muốn | |
| nh� của mục sư v� gia đ�nh mục | |
| sư l� khu�n mẫu cho nhiều người kh�c | |
| noi theo, n�n mục sư v� gia đ�nh phải | |
| thực hiện được như thế. | |
| Vợ mục sư phải l� một | |
| gương mẫu cho nữ giới, l� | |
| người khuy�n bảo, gi�p họ giải | |
| quyết nan đề, l�m gương | |
| đảm đang v� giỏi việc gia đ�nh. | |
| Vợ mục sư phải lắng nghe v� kh�ng | |
| ph� ph�n, vợ mục sư phải k�n miệng. | |
| � | |
| con: C� c�c l�nh vực m� người cha c� thể | |
| l� mẫu mực c� t�c dụng tốt. C�ch | |
| đối sử với vợ l� chứng minh | |
| đầu ti�n của mối quan hệ y�u | |
| thương m� trẻ con c� thể thấy v� | |
| cảm nhận được. Sự l�nh | |
| đạo của người cha trong gia | |
| đ�nh l� b�i học cụ thể về hệ | |
| thống quyền h�nh, sự t�n trọng | |
| thẩm quyền. Sự quản l� bao tr�m cả | |
| cuộc sống con người, người cha | |
| l� một chứng minh sống động. | |
| Biểu hiện uy quyền mạnh mẽ l� | |
| một tấm gương tốt nhất cho con | |
| c�i. V� kỷ luật l� hướng dẫn v� | |
| sửa trị, l� huấn luyện để | |
| cải thiện, uốn nắn, tăng | |
| cường sức mạnh v� c� t�nh trọn | |
| vẹn. Đ� l� đạo đức gi�o | |
| dục m� một người đạt | |
| được do nghi�m chỉnh v�ng lời | |
| dưới sự gi�m s�t v� kiểm so�t. V� | |
| lợi �ch suốt đời của đứa | |
| trẻ, người cha phải dạy con c�i | |
| v�ng lời. Trong việc thực hiện | |
| chức năng sửa trị n�y, người | |
| cha phải h�a hợp sự cứng rắn v� | |
| sự dịu d�ng với t�nh y�u thương. | |
| Mục sư v� vợ �ng sẽ xếp | |
| đặt th� giờ d�nh cho gia đ�nh lễ b�i | |
| mỗi ng�y v� d�nh thời giờ cầu | |
| nguyện với nhau. Đức Ch�a Trời | |
| sẽ đổ đầy tr�n gia đ�nh | |
| họ một kh�ng kh� đầm ấm y�u | |
| thương. Đ�y l� sự gầy dựng | |
| hạrnh ph�c thuộc linh của một gia | |
| đ�nh mục sư. | |
| 2/ QTC h�y tr�nh b�y về kỷ luật bản th�n | |
| v� đạo đức của Mục sư | |
| với người tiền nhiệm, Ban | |
| chấp sự, Hội Th�nh, L�ng giềng�. | |
| � | |
| cũng cần tu�n theo một kỷ luật | |
| bản th�n v� đạo đức. Như | |
| mục sư rất bận rộn trong | |
| nhiều c�ng t�c phục vụ n�n cần giữ | |
| một th�n thể cường tr�ng, khỏe | |
| mạnh v� sứ khỏe thể chất ảnh | |
| hưởng đến t�nh trạng thuộc | |
| linh v� tr� tuệ. V� th�n thể m�nh l� đền | |
| thờ của Đức Th�nh Linh (I C� 6:15-20) v� | |
| Đức Ch�a trời ban cho ta để ho�n | |
| th�nh c�ng việc của Ch�a, nếu th�n thể | |
| bạn yếu đuối v� bịnh hoạn, | |
| th� bạn kh�ng thể thực hiện c�ch | |
| hiệu quả g�nh nặng v� tr�ch nhiệm Ch�a | |
| giao. Ch�a Gi�-xu ph�n rằng "V� lo�i người m� | |
| lập ng�y Sab�t" (Mac 2:27). Ng�i c�ng bố rằng | |
| ng�y nghỉ được lập n�n v� lợi | |
| �ch của con người n�n sự nghỉ | |
| ngơi cho phục hồi sức khỏe l� | |
| một kỷ luật bản th�n mục sư | |
| phải giữ. Ăn uống điều | |
| độ kh�ng cần phải đ�t tiền v� | |
| mục sư phải tập thể dục | |
| thường xuy�n. Trang phục c� nh�n phải | |
| chỉnh tề, đơn giản, sạch | |
| sẽ, gọn g�ng, kh�ng qu� chải chuốt. C�ch | |
| ứng xử ngo�i x� hội như x� giao tốt | |
| v� cư xử nh� nhặn sẽ ph�t huy | |
| những mối quan hệ �m thắm trong | |
| Hội th�nh v� một lời chứng tốt | |
| trong cộng đồng. Điều n�y li�n quan | |
| đến những thực h�nh đạo | |
| đức của mục sư trong chức | |
| vụ c�ng cộng. | |
| � | |
| người tiền nhiệm, Ban Chấp | |
| sự, Hội th�nh, L�ng giềng: Mục sư | |
| tiền nhiệm l� người c� c�ng gầy | |
| dựng Hội th�nh trước đ�y n�n c� | |
| nhiều người thương mến | |
| với t�nh cảm th�n thiết. Mục sư | |
| tiền nhiệm đ� tạo sự chuyển | |
| tiếp nhẹ nh�ng, c� sự giới thiệu | |
| c� lợi cho người kế vị | |
| trước hội ch�ng v� bằng sự | |
| dạy dỗ t�n hữu nh�n v�o Đấng Christ | |
| l� Đấng Chăn Chi�n trưởng v� nh�n | |
| những mục sư l� người chăn | |
| chi�n c�n k�m v� do Đức Ch�a Trời sai | |
| đến để l�m người chăn | |
| họ. L� người kế vị, mục | |
| sư mới đến c� bổn phận g�p | |
| phần trong việc x�y dựng t�a nh� của | |
| Đức Ch�a Trời. Đừng l�m mất | |
| thể diện người tiền nhiệm | |
| như những lời n�i diễu cợt hay n�i | |
| b�ng gi�, n�i nghịch lại hay chỉ tr�ch | |
| mục sư trước m�nh l� h�nh vi kh�ng th�ch | |
| hợp với một người của | |
| Đức Ch�a Trời, v� điều đ� | |
| biểu lộ sự ganh tị; l�m hại cho | |
| t�m linh m�nh v� sẽ kh�ng được sự | |
| y�u mến, k�nh trọng của hội ch�ng. | |
| Hội ch�ng sẽ đ�nh gi�o cao ph�p lịch | |
| sự v� t�nh y�u thể hiện đối | |
| với mục sư trước kia của | |
| họ. Những mối quan hệ với | |
| hội ch�ng như việc h�nh đạo kh�ng | |
| thi�n vị; mục sư v� vợ mục sư | |
| kh�ng n�n c� 'những người th�n th�ch | |
| nhất' trong v�nh những t�n hữu trong Hội | |
| th�nh m�nh quản nhiệm. Mục sư kh�ng n�n | |
| c� n�n c� một nh�m được �ng lưu t�m | |
| hơn nh�m kh�c; tất cả đều phải | |
| được c�n đối với nhau v� | |
| phải b�y tỏ mối quan t�m với mọi | |
| người trong Hội th�nh. Giữ sự t�n | |
| nhiệm tuyệt đối, điều g� | |
| người ta chia sẻ t�m sự phải | |
| giữ tuyệt đối b� mật. | |
| Đối xử kh�n ngoan với người | |
| kh�c ph�i v� kể th� của linh hồn ch�ng ta | |
| chẳng bao giờ ngưng cố gắng ti�u | |
| diệt ch�ng ta; biết trước bản | |
| chất c�m dỗ của Satan, th� bạn kh�ng v� | |
| t�nh rơi v�o tội lỗi. N�n mục sư | |
| phải duy tr� sự to�n vẹn về | |
| đạo đức v� thuộc linh. Mục | |
| sư l� c�i đ�ch cho Satan tấn c�ng cho n�n | |
| phải giữ phẩm hạnh kh�ng chỗ ch� | |
| tr�ch được, nếu �ng l�m một ch�t n�o | |
| đ� dấy l�n sự ngờ vực th� cũng | |
| đủ hủy hoại lời chứng v� | |
| chức vụ của �ng. Duy tr� sức mạnh | |
| v� quyền năng thuộc linh, điều n�y | |
| mới thật sự l� nền tảng của | |
| sự đắc thắng của bạn, v� | |
| đang tham gia v�o trận chiến thuộc linh, | |
| bạn cần phải c� vũ kh� thuộc linh | |
| (II C� 10:4-6). | |
| SV Trần Văn Huệ | |
| #Post#: 11789-------------------------------------------------- | |
| Re: THẢO LUẬN TUẦN 3- LỚP 1 (Từ ng | |
| �y 16-22/1) | |
| By: nguyenvinhanthony Date: January 17, 2017, 6:49 pm | |
| --------------------------------------------------------- | |
| [quote author=K-17-16 Hồ Thị Ho�ng Oanh | |
| link=topic=834.msg11728#msg11728 date=1484655329] | |
| K�nh thưa gi�o sư em xin nộp b�i thảo | |
| luận tuần 3 | |
| 1/- QTC h�y tr�nh b�y c�c mối quan hệ | |
| + Mối quan hệ gia đ�nh: Gia đ�nh l� | |
| cấu tr�c căn bản của x� hội,n�n gia | |
| đ�nh đ�ng vai tr� quan trọng trong | |
| đời sống mục sư. Mục sư | |
| d� phải thực hiện chức vụ | |
| chăn bầy nhưng đối với vợ | |
| phải ho�n th�nh bổn phận của m�nh | |
| đ� l� bổn phận y�u thương thực | |
| hiện qua h�nh động thực tế | |
| mỗi ng�y. Mục sư c� quan hệ y�u | |
| thương với vợ, quan t�m kh�ch lệ con | |
| c�i trong gia đ�nh l� điều cần thiết | |
| cho chức vụ của m�nh trước | |
| mặt Ch�a v� hội ch�ng, cũng như cộng | |
| đồng. | |
| + Mối quan hệ x� hội: Mục sư lu�n | |
| phải tiếp x�c với c�c tầng lớp | |
| trong x� hội n�n cần lu�n h�nh động | |
| lịch sự . Ăn mặc chỉnh tề | |
| lịch sự, n�i năng điềm | |
| đạm, .. Ch�nh điều đ� th�c | |
| đẩy mối quan hệ x� hội giữa | |
| mục sư v� những người từ | |
| cộng đồng được ph�t | |
| triển, đồng thời được | |
| lời chứng tốt từ cộng | |
| đồng. | |
| + Mối quan hệ với những mục | |
| sư kh�c: | |
| * Khi l� một người tiền nhiệm: | |
| Ở vị tr� l� người tiền nhiệm | |
| nếu xử l� kh�ng kh�o ch�ng ta dễ d�ng g�y ra | |
| hậu quả đ�ng tiếc cho người | |
| kế nhiệm cũng như sự hiệp | |
| một của Hội th�nh cũ. N�n cắt | |
| đứt những mối quan hệ trong | |
| Hội th�nh cũ khi di chuyển đến | |
| nhiệm sở mới. Cần giới thiệu | |
| người kế vị trước hội | |
| ch�ng, chuyển giao Hội th�nh cho mục sư | |
| mới trong điều kiện tốt nhất, | |
| chia sẻ kế hoạch cho mục sư | |
| kế nhiệm, kh�n ngoan v� cẩn thận trong | |
| việc nhận lời mời cũng như khi | |
| thăm t�n đồ Hội th�nh cũ | |
| * Khi l� người kế vị: Kh�ng l�m mất | |
| thể diện người tiền nhiệm, | |
| nh�n nhận những n�t kh�c nhau trong c� t�nh, | |
| giới thiệu sự thay đổi kh�o l�o, | |
| nhắc nhở Hội th�nh về c�ng kh� trong | |
| Ch�a của người tiền nhiệm trong | |
| những kỳ lễ kỉ niệm, | |
| + Mối quan hệ với hội ch�ng: | |
| Người mục sư phải h�nh | |
| Đạo kh�ng thi�n vị, giữ sự t�n | |
| nhiệm tuyệt đối, đối xử | |
| kh�n ngoan với người kh�c ph�i, giữ | |
| phẩm hạnh kh�ng chỗ tr�ch | |
| được. | |
| + Mối quan hệ trong gi�o ph�i: cần giữ | |
| c�c điều lệ đạo đức | |
| của gi�o ph�i, giữ mối quan hệ tốt | |
| với c�c mục sư trong gi�o ph�i. | |
| - Những th�ch thức m� Mục sư phải | |
| đối diện với những mối quan | |
| hệ đ�. | |
| + Mối quan hệ trong gia đ�nh: v� ở | |
| vị tr� chăn bầy qu� nhiều việc | |
| phải cưu mang, phải l�m n�n đ�i khi | |
| mục sư kh�ng thực hiện đ�ng | |
| nghĩa vụ của m�nh trong gia đ�nh, | |
| hoặc dễ d�ng nổi n�ng với c�c th�nh vi�n | |
| trong gia đ�nh v� g�nh nặng m�nh đang mang. V� | |
| vậy mục sư phải nhờ cậy Ch�a | |
| để thắng c�m dỗ v� phản ứng | |
| sức �p của c�ng việc sống đẹp | |
| l�ng Ch�a trong gia đ�nh để l�m gương | |
| cho Hội th�nh. | |
| + Mối quan hệ với mục sư kh�c: V� | |
| đều c�n mang bản chất con | |
| người n�n thỉnh thoảng giữa c�c | |
| mục sư với nhau c� những x�ch m�ch, kh�ng | |
| th�ch nhau,.. V� vậy để kh�ng sống | |
| với cảm x�c của m�nh mục sư | |
| cần nhờ cậy Ch�a để sống | |
| khi�m nhường, y�u thương v� gi�p | |
| đỡ những mục sư c�n yếu | |
| hơn m�nh. | |
| + Mối quan hệ với hội ch�ng: Mục | |
| sư trong Hội th�nh đ�i khi được | |
| nhận nhiều sự ngưỡng mộ, | |
| ưu �i, khen ngợi. Mục sư cần | |
| tỉnh t�o v� nhờ cậy Ch�a trong c�c mối | |
| quan hệ đặc biệt l� những | |
| người kh�c giới. Lu�n nhớ tất | |
| cả những �n tứ, t�i năng đều | |
| l� của Ch�a để sống biết ơn v� | |
| kh�ng ki�u ngạo. | |
| + Mối quan hệ trong gi�o ph�i: Lu�n c� những | |
| quy định, điều lệ trong gi�o ph�i | |
| khiến một số mục sư kh�ng | |
| đồng �. Dầu vậy, mục sư | |
| cần v�ng phục v� đ� l� � muốn của | |
| Ch�a. | |
| 2/ QTC h�y tr�nh b�y về kỷ luật bản th�n | |
| v� đạo đức của Mục sư | |
| với: | |
| - Người tiền nhiệm: Mục sư | |
| cần c� th�i độ t�n trọng với | |
| người tiền nhiệm của m�nh. | |
| - Ban chấp sự: N�n c� mối quan hệ | |
| tốt với ban chấp sự trong Hội | |
| th�nh. T�n trọng v� lắng nghe � kiến của | |
| họ( đặc biệt trong c�c cuộc | |
| họp), nhờ cậy Ch�a để chọn � | |
| kiến đ�ng. Dầu c� thể gặp | |
| những chấp sự �chống đối� | |
| cũng kh�ng n�n nổi giận khi họ khi�u | |
| kh�ch m� phải nhờ cậy Ch�a dẫn dắt | |
| ho�n to�n. | |
| - Hội Th�nh: T�n trọng mọi người | |
| từ gi� cả đến con trẻ. Sẵn | |
| s�ng lắng nghe khi họ c� nhu cầu muốn | |
| chia sẻ v� cho lời khuy�n những nan | |
| đề của họ. Đối xử b�nh | |
| đẳng với hết tahyr mọi | |
| người, d� ngh�o hay gi�u cũng kh�ng n�n cho | |
| họ thấy sự ph�n biệt. Nhờ | |
| cậy Ch�a để kh�ng sống giả h�nh. | |
| - L�ng giềng: Đ�y l� những người | |
| lu�n theo d�i v� kiểm tra đời sống | |
| mục sư c� giống lời giảng hay | |
| kh�ng. Nhờ cậy Ch�a sống kh�n ngoan, | |
| hạnh ph�c trong gia đ�nh m�nh v� sống với | |
| l�ng giềng với tinh thần y�u thương | |
| gi�p đỡ. | |
| Sv Hồ Thị Ho�ng Oanh. | |
| [/quote] | |
| Th�n ch�o C� Ho�ng Oanh c�m ơn đ� gởi b�i, C� | |
| Oanh đ� d�ng phương ph�p tiếp cận | |
| việc học kinh th�nh rất r� r�ng v� mạch | |
| lạc, nếu C� tr�ch dẫn th�m kinh th�nh | |
| sẽ l�m b�i C� Oanh phong ph� rất nhiều, theo | |
| nhận định của C� ở tr�n, C� Oanh c� | |
| thể n�i r� l� do v� nguy�n nh�n tại sao chức | |
| vụ kh�ng thể ho�n th�nh? c� phải Mục | |
| sư chưa xử dụng những �n tứ | |
| để thực hiện đ�ng chức | |
| năng của m�nh tại đ�y (1 C�rinht� | |
| 12:12-27), mong đ�n nhận � kiến v� sự | |
| chia xẻ của C� Oanh, | |
| Sv nguyen vinh anthony | |
| ***************************************************** | |
| Next Page |