| Return Create A Forum - Home | |
| --------------------------------------------------------- | |
| Christ-Bible Theological Seminary | |
| https://thevbi.createaforum.com | |
| --------------------------------------------------------- | |
| ***************************************************** | |
| Return to: TUẦN HỌC 2 | |
| ***************************************************** | |
| #Post#: 6533-------------------------------------------------- | |
| B�O C�O ĐỌC S�CH TUẦN II: CHƯƠNG I PH | |
| ẦN III, IV, V (M-F Oct 10-14, 2016) | |
| By: nguyenvu Date: September 29, 2016, 5:43 pm | |
| --------------------------------------------------------- | |
| C�NG NHAU ĐỌC S�CH TUẦN II | |
| CHƯƠNG I: PHẦN III, IV, V | |
| LƯU �: | |
| 1. SINH VI�N [color=black]KH�NG N�N T�M TẮT PHẦN | |
| ĐỌC S�CH. L� DO: GI�O SƯ Đ� ĐỌC | |
| RỒI V� Đ� BIẾT RỒI. | |
| 2. SINH VI�N CỐ GẮNG T�M RA 5 ĐIỂM CHO | |
| PHẦN III, 2 ĐIỂM CHO PHẦN IV, V� 1 | |
| ĐIỂM CHO PHẦN V (TỔNG CỘNG L� 8 | |
| ĐIỂM) TRONG PHẦN ĐỌC S�CH Đ� | |
| ẤN ĐỊNH TRONG GI�O TR�NH. RỒI SAU Đ� | |
| BIỆN LUẬN, PH� B�NH 5 ĐIỂM Đ�. | |
| NẾU PHẢN BIỆN V� ĐƯA RA QUAN | |
| ĐIỂM CỦA M�NH TH� RẤT TỐT. GI�O | |
| SƯ ĐANG CHỜ NGHE T�I H�NG BIỆN CỦA | |
| SINH VI�N Y�U QU� CỦA CH�A GI�-SU TRONG LỚP PH�C �M | |
| CỘNG QUAN. XIN NHỚ ĐỪNG T�M TẮT | |
| S�CH V� L�M NHƯ VẬY L� LẠC ĐỀ. | |
| 3. SINH VI�N N�N DẪN CHỨNG SỰ BIỆN | |
| LUẬN CỦA M�NH BẰNG NHỮNG NGUỒN T�I | |
| LIỆU CH�NH X�C V� TIN CẬY TH� B�I L�M CỦA M�NH | |
| MỚI C� GI� TRỊ. | |
| 4. NHỚ ĐỂ SỒ TRANG TR�CH Ở Đ�U | |
| CHO GS DỄ T�M. | |
| [/color] | |
| ::) SINH VI�N NỘP B�I ĐỌC S�CH | |
| DƯỚI Đ�Y: | |
| Hightlight and right click để nghe b�i h�t "Lời | |
| Nguyện Cầu." | |
| https://www.youtube.com/watch?v=-N38ZqgLS60 | |
| #Post#: 6948-------------------------------------------------- | |
| Re: C�NG NHAU ĐỌC S�CH TUẦN II | |
| By: vothikimtien Date: October 7, 2016, 8:37 am | |
| --------------------------------------------------------- | |
| Lại Giesu xin cho con theo � cha cả cuộc | |
| đời v� d�ng con để truyền rao danh | |
| Ch�a ra . Nguyện d�ng hiến cả đời | |
| con cho Ng�i lu�n xin vui nhận . Lại Giesu con xin | |
| v�ng theo Ng�i th�i. | |
| Lại Giesu xin cho con đi với Ch�a suốt | |
| mổĩ đường , cuộc đời | |
| con , nguyện trọn d�ng cho Ch�a th�i , Cầu xin | |
| Ch�a h�y d�ng con như b�nh kh�ng trong tay Ng�i d� nơi | |
| đ�u con cũng xin theo Ng�i lu�n. Amen | |
| #Post#: 6956-------------------------------------------------- | |
| Re: C�NG NHAU ĐỌC S�CH TUẦN II | |
| By: guest116 Date: October 7, 2016, 1:13 pm | |
| --------------------------------------------------------- | |
| Lạy Ch�a nếu ch�ng con s�ng m� kh�ng truyền | |
| rao ra Danh Ng�i, kh�ng thẻ m�n đẹ h�a th� | |
| ch�ng con sống co �ch chi... Xin sử dụng ch�ng | |
| con như b�nh kh�ng trong tay Ng�i.... D�.. nơi | |
| đ�u con cũng xin theo Ng�i th�i. | |
| Trong Danh Ch�a Jesus Christ Amen! | |
| #Post#: 6960-------------------------------------------------- | |
| Re: C�NG NHAU ĐỌC S�CH TUẦN II | |
| By: nguyenvanthanh Date: October 7, 2016, 3:22 pm | |
| --------------------------------------------------------- | |
| [quote author=K-17-12 V� Thị Kim Ti�n | |
| link=topic=525.msg6948#msg6948 date=1475847461] | |
| Lại Giesu xin cho con theo � cha cả cuộc | |
| đời v� d�ng con để truyền rao danh | |
| Ch�a ra . Nguyện d�ng hiến cả đời | |
| con cho Ng�i lu�n xin vui nhận . Lại Giesu con xin | |
| v�ng theo Ng�i th�i. | |
| Lại Giesu xin cho con đi với Ch�a suốt | |
| mổĩ đường , cuộc đời | |
| con , nguyện trọn d�ng cho Ch�a th�i , Cầu xin | |
| Ch�a h�y d�ng con như b�nh kh�ng trong tay Ng�i d� nơi | |
| đ�u con cũng xin theo Ng�i lu�n. Amen | |
| [/quote] | |
| [font=times new roman]Ch�o C� V� Thị Kim Ti�n; Thầy | |
| L� Văn Lộc th�n mến, hoan ngh�nh tinh | |
| thần cầu nguyện của 2 bạn. Xin | |
| lưu �: GS đả tạo cho ch�ng ta 3 ph�ng | |
| cầu nguyện. V� vậy, qu� Thầy C� v� t�i | |
| n�n v�o đ� để d�ng l�n Ch�a mọi lời | |
| cầu xin,c� thể GS kh�ng n�i g� khi ch�ng ta v�o | |
| chưa đ�ng chổ, nhưng với tinh th�n | |
| học tập,ch�ng ta n�n tập cho m�nh sự | |
| ch�nh x�c nhất để nhận phần | |
| thưởng tốt nhất m� Ch�a khen | |
| thưởng cho mỗi ch�ng ta. | |
| Thương mến trong Ch�a | |
| SV:Nguyễn văn Th�nh[/font] | |
| #Post#: 6994-------------------------------------------------- | |
| Re: C�NG NHAU ĐỌC S�CH TUẦN II | |
| By: nguyenvanqua Date: October 8, 2016, 8:47 am | |
| --------------------------------------------------------- | |
| K�nh thưa gi�o sư! Qua phần đọc s�ch | |
| tuần hai, em đ� r�t ra được | |
| những b�i học sau đ�y, mong gi�o sư | |
| nhận x�t v� | |
| Ph� b�nh để em c� thể học | |
| được những b�i học qu� b�o. | |
| Một số người đ� lo sợ | |
| việc sử dụng danh từ “Chủ | |
| nghĩa ph� b�nh” với phương ph�p | |
| nghi�n cứu KT. Em cho rằng họ lo sợ l� | |
| Đ�ng. V� những người tin Ch�a J�sus | |
| đều tin chắc rằng KT l� lời | |
| Đức Ch�a Trời. Nhưng khi đem ra | |
| để ph� b�nh th� c� qu� | |
| Nhiều điều b�n c�i. | |
| ------------------ | |
| Sửa lại =>Gi�o Sư, Tuần Hai, qu� b�u, ph� | |
| b�nh, Kinh Th�nh, nhiều điều ... | |
| ------------------ | |
| Trich trang 18 | |
| Em đồng � với c�c Cơ-Đốc nh�n | |
| đầu ti�n, họ kh�ng c� � lừa dối ai, | |
| khi họ tạo ra một truyền thuyết | |
| Ch�a J�sus như vậy. Những | |
| người tin Ch�a thật kh�ng ai nghi ngờ g� | |
| về cuộc đời của Ch�a J�sus, | |
| nhưng họ cần phải sắp xếp | |
| lại những truyện t�ch cho mạch | |
| lạc, su�ng sẽ để đối ph� | |
| với những kẻ v� t�nh. | |
| ---------------- | |
| Su�n sẻ hay su�ng sẻ? | |
| Theo T�m Hiểu Từ Nguy�n (tunguyenhoc.blogspot.com): | |
| Su�n nghĩa l� thẳng liền một | |
| đường. N�i su�n l� n�i tr�i chảy, kh�ng | |
| vấp v�p, kh�c với n�i su�ng l� n�i m� kh�ng l�m. | |
| Người Bắc ph�n biệt hai từ su�n v� | |
| su�ng rất dễ d�ng. Người Nam ph�t �m hai | |
| từ như một v� khi kh�ng biết m�nh | |
| muốn | |
| n�i g� th� viết tuốt l� su�ng mặc d� từ | |
| điển chỉ c� su�n sẻ, kh�ng c� su�ng | |
| sẻ. | |
| ---------------- | |
| Tr�ch trang 19 | |
| Em đồng � với chủ nghĩa ph� b�nh | |
| h�nh thức v� họ xem thuật ngữ | |
| truyền thuyết v� truyện thần thoại | |
| l� kh�ng ch�nh | |
| X�c v� lộn xộn. Những thuật ngữ | |
| n�y d�ng để n�i về Ch�a J�sus c� vẽ | |
| mơ hồ v� kh�ng ch�n thật. | |
| ------------------ | |
| x�c | |
| ----------------- | |
| Tr�ch trang 25 | |
| C�c Cơ-Đốc nh�n đầu ti�n kh�ng | |
| nương dựa [s]độc nhất [/s]v�o | |
| những sưu tập v� nhớ lại của | |
| họ với Ch�a J�sus trong suốt thời | |
| kỳ | |
| Chức vụ c�ng khai của Ng�i. Họ tin | |
| quyết Ng�i đang sống v� đang ph�n | |
| với họ, trong họ, bởi Đức | |
| Th�nh Linh của Ng�i. | |
| Em đồng � với họ về điều | |
| n�y. V� nếu họ kh�ng tin quyết Ch�a J�sus | |
| đang sống v� đang ph�n với họ qua | |
| Đức Th�nh Linh | |
| Th� những g� được sưu tập v� | |
| ghi ch�p lại đều v� gi� trị. | |
| ------------- | |
| Kh�ng cần hai chữ "độc nhất" | |
| đ�u. | |
| ------------- | |
| Tr�ch trang 31 | |
| Danh từ Tin l�nh trong thế kỷ thứ | |
| nhất rất đa dạng. Trong nền | |
| văn h�a Hy-lạp th� n� l� một t� đạo | |
| v� để thờ c�ng ho�ng đế. | |
| Từ thế kỷ thứ hai Hội Th�nh | |
| đ� sử dụng danh từ Tin l�nh theo � | |
| nghĩa rất ch�nh đ�ng. Em rất th�ch danh | |
| từ Tin l�nh m� HT | |
| Đ� d�ng. V� chỉ c� Ch�a J�sus mới thật | |
| sự l� Tin l�nh trong thế giới hư vong | |
| n�y. D� rằng c� nhiều người l�m xấu | |
| đi h�nh | |
| ảnh Tin l�nh, nhưng em vẫn h�nh diện l� | |
| người Tin l�nh. | |
| Tr�ch trang 34 | |
| ------------ | |
| Tr�ch g� trong trang 34 ???? NẾU B�I CHƯA L�M XONG | |
| TH� KHOAN GỞI! | |
| ------------ | |
| B�I L�M ĐẦU M�A. TỐT. N�N CHỈNH SỬA | |
| MỘT CH�T VỀ CHỮ NGHĨA. NỘI DUNG | |
| TỐT NHƯNG CHƯA ẤN TƯỢNG | |
| LẮM CỦA MỘT B�I THẢO LUẬN ĐA | |
| CHIỀU. NGƯỜI ĐỌC C� THỂ | |
| Đ�NH BẠI (DEBATE) M�NH MỘT C�CH DỄ D�NG | |
| (TRẦN TRUNG ĐẠO CỦA NH�M GIAO | |
| ĐIỂM NẾU PH� B�NH B�I CỦA THẦY TH� | |
| THẦY CHỐNG ĐỠ MỆT NGHỈ | |
| Đ�--MAY M� TTĐ Đ� CHẾT RỒI. T�N | |
| TỬ VIẾT: "Đ�NH TRẬN PHẢI BIẾT | |
| THẾ LUI, BIẾT NGƯỜI BIẾT TA | |
| TRĂM TRẬN TRĂM THẮNG". B�I L�M TỐT. | |
| KH�NG LẠC ĐỀ, NHƯNG N�N VIẾT D�I | |
| HƠN MỘT CH�T TH� ĐỌC MỚI "KHO�I"! | |
| GSVU | |
| #Post#: 6996-------------------------------------------------- | |
| Re: C�NG NHAU ĐỌC S�CH TUẦN II | |
| By: vothikimtuyen Date: October 8, 2016, 9:17 am | |
| --------------------------------------------------------- | |
| K�nh lạy Ch�a! con được ơn | |
| thương x�t của Ch�a Ng�i Chọn v� | |
| đưa con v�o lớp học n�y,con xin d�ng | |
| lời cảm tạ ch�a, Nguyệ cầu xin Cha | |
| ban tri kh�n, sự kh�n ngoan đọc v� th�ng | |
| hiểu lời Ch�a con cảm tạ Cha. Muốn | |
| thật hết l�ng nh�n danh Ch�a Jesus Chrits Amen | |
| #Post#: 7027-------------------------------------------------- | |
| Re: C�NG NHAU ĐỌC S�CH TUẦN II | |
| By: tranvanhue Date: October 8, 2016, 3:59 pm | |
| --------------------------------------------------------- | |
| M�n học: Ph�c �m Cộng Quan | |
| SV Trần Văn Huệ | |
| October 8, 2016 | |
| [color=black] Tuần 2: B�i Thu | |
| Hoạch Đọc S�ch | |
| Những điều th�ch hoặc kh�ng th�ch. | |
| 1. | |
| �Mặc những giới hạn đ� | |
| đối với điều chủ nghĩa | |
| ph� b�nh h�nh thức c� thể l�m, một số | |
| học giả đ� rất ho�i nghi về | |
| sự ch�nh x�c của bất cứ truyện | |
| t�ch n�o về Ch�a Gi�-xu� Sự ho�i nghi cực | |
| đoan thường kh�ng được cho l� | |
| đ�ng. N�i xa hơn, c� thể c�c m�n đồ | |
| đ� nhớ c�ch t�n k�nh v� đ� ghi lại c�ch | |
| ch�nh x�c những hồi ức của họ | |
| về Ch�a J�sus.� T�i đồng � với Keith | |
| về điểm n�y. [b]Đ� XEM. GSVUC�c m�n | |
| đồ của Đức Ch�a Gi�-xu l� | |
| người được Ch�a gọi | |
| (Ma-thi-ơ 4:18-25), họ bỏ gia đ�nh, cha | |
| mẹ, nh� cửa, sự nghiệp để | |
| đi theo Đức Ch�a Gi�-xu, từ l�ng nầy | |
| qua l�ng kh�c, được Ch�a dạy dỗ v� | |
| nhất l� �thấy tận mắt� những | |
| việc si�u nhi�n Ch�a l�m, như Đức Ch�a | |
| Gi�-xu chửa l�nh người bịnh | |
| (Ma-thi-ơ 15:30-31; 20:29-34; Lu-ca 13:10-17) , k�u | |
| người chết sống lại (Giăng | |
| 11:1-46), đuổi quỷ (M�c 5:1-16), quở b�o | |
| th� b�o y�n lặng (M�c 4:37-41), Ch�a cho năm ng�n | |
| người ăn (M�c 6:30-44), Ch�a đi tr�n | |
| mặt nước (Ma-thi-ơ 14:25-32) v.v� C�c m�n | |
| đồ thấy quyền năng của Ch�a | |
| n�n họ rất t�n k�nh Ng�i, v� tất nhi�n | |
| để l�m chứng về Ng�i họ �phải | |
| ghi lại c�ch ch�nh x�c những hồi ức | |
| của họ� về Ng�i.Đ� XEM. GSVU | |
| 2. | |
| viết: �Kh�ng l�u sau c�c Cơ Đốc nh�n | |
| đầu ti�n đ� quan t�m t� điểm v� | |
| tiểu thuyết h�a những truyền | |
| thuyết vế Ch�a Jesus�Họ để | |
| những sự tưởng tượng của | |
| họ cung cấp c�c chi tiết, mở rộng | |
| th�m những lời n�i b�ng bẩy ngắn | |
| gọn về người v� sự kiện, | |
| �lấp đầy những chỗ trống� | |
| họ thấy trong những truyện t�ch về | |
| Ch�a Jesus m� họ đ� nghe.� Đ� XEM. GSVUT�c | |
| giả suy đo�n rằng c�c Cơ Đốc | |
| nh�n đầu ti�n đ� �t� điểm v� | |
| tiểu thuyết ho� Đ� XEM. GSVUnhững | |
| truyền thuyết về Ch�a. Keith đ� sai | |
| lầm khi cho rằng Cơ Đốc nh�n đ� | |
| th�u dệt, kh�ng trung thực, thiếu t�n k�nh | |
| Đức Ch�a Gi�-xu khi kể lại chuyện | |
| Ng�i theo � ri�ng với nhiều th�m bớt c�c chi | |
| tiết t�y �. Chuyện đ� kh�ng thể x�y ra | |
| với một Cơ Đốc nh�n tin k�nh, v� l�m | |
| thế kh�ng kh�c n�i dối, v� n�i dối l� | |
| một tội lỗi đối với | |
| Đức Ch�a Trời. Ch�ng ta c�ng nhận | |
| rằng chuyện kể bằng miệng đ�i | |
| khi �tam sao thất bổn� nhưng đ�y l� | |
| việc xảy ra ngo�i � muốn, kh�ng cố t�nh; | |
| v� điều n�y t�y thuộc v�o t�nh trạng tr� | |
| nhớ của người kể lại. C� khi | |
| họ qu�n một v�i chữ, v�i lời, l�c kh�c | |
| nhớ lại, họ kể theo tr� nhớ v� | |
| họ lu�n muốn n�i lời ch�n thật. Ngo�i ra | |
| c�c c�u chuyện về Đức Ch�a Gi�-xu l� si�u | |
| nhi�n n�n tự bản th�n c�u chuyện đ� | |
| rất hấp dẫn kh�ng cần t� | |
| điểm. Nếu c� ai đ� muốn t� | |
| điểm th�m e rằng sẽ l�m cho c�u | |
| chuyện về Ng�i mất đi sự hấp | |
| dẫn, th�ch th� l�c ban đầu. Đ� XEM. | |
| GSVU | |
| 3. | |
| �Kinh văn g�y ch� � với ghi ch� rằng | |
| nhiều truyền t�ch ph�p lạ đ� c� c�ng | |
| cấu tr�c như c�c ph�p lạ của Ch�a J�sus, | |
| th� dụ, truyện t�ch ph�p lạ của �-li | |
| trong I Vua 17:17-24. C�c truyền thuyết của | |
| c�c Ra-bi cũng chứa đựng những c�u | |
| chuyện của c�c Ra-bi nổi tiếng c� | |
| khả năng thi h�nh những ph�p lạ. T�i | |
| kh�ng đồng quan điểm với t�c | |
| giả. C�c truyện t�ch ph�p lạ của �-li v� | |
| của Ch�a J�sus c� c�ng cấu tr�c th� người | |
| ta c� thể hiểu được, nhưng so | |
| với �ph�p lạ� của c�c Ra-bi nổi | |
| tiếng th� ho�n to�n kh�c hẳn về bản | |
| chất. Một b�n l� con, Đức Ch�a Gi�-xu, v� | |
| �-li l� đầy tớ Đức Ch�a Trời | |
| l� những th�n vị c� quyền năng ch�n | |
| thần, đem so với c�c Ra-bi Do Th�i gi�o l� | |
| những người đầy t�nh x�c thịt, | |
| họ dạy về Ch�a nhưng kh�ng l�m theo | |
| lời Ch�a, sự thờ phượng của | |
| họ l� h�nh thức, những c�u chuyện �ph�p | |
| lạ� của họ l� chuyện hư cấu, | |
| th�u dệt để khoe khoang v� gạt gẫm. | |
| 4. | |
| �C�c Cơ Đốc nh�n đầu ti�n | |
| thường thay đổi những truyện | |
| t�ch của Ch�a. Như sự điều | |
| tiết v� sửa lại cho hợp | |
| thường xuy�n xảy ra trong Hội Th�nh | |
| đầu ti�n khi Hội Th�nh �p dụng | |
| những nh�m truyền thuyết Ch�a J�sus cho | |
| những trường hợp kh�c nhau đang thay | |
| đổi. Th� dụ, c�ng c�u n�i nổi tiếng | |
| đầy � nghĩa của Ch�a J�sus đ� | |
| được cung cấp hai bối cảnh | |
| giai thoại kh�c nhau trong Lu-ca (Lu-ca 8:19-21 v� | |
| 11:27-28; M�c 3:31-35; Ma-thi-ơ 12:46-50).� T�i kh�ng | |
| đồng � với Keith khi cho rằng �c�c | |
| Cơ Đốc nh�n đầu ti�n | |
| thường thay đổi những truyện | |
| t�ch của Ch�a.� T�c giả ph� ph�n một | |
| việc kh�ng phải l� cố t�nh của t�n | |
| hữu thời ấy. Cố t�nh l� một | |
| việc l�m sai tr�i, nếu v� t�nh l� việc kh� | |
| tr�nh, v� chuyện kể kh�c với chuyện | |
| được th�u băngĐ� XEM. GSVU rồi | |
| cố � th�m thắt, cắt sửa lại | |
| với dụng � ri�ng. Đ� XEM. GSVUTrong Lu-ca 8: | |
| 19-21 v� 11:27-28, ch�ng ta thấy bối cảnh ho�n | |
| to�n kh�c nhau v� Ch�a n�i về � đ� ở hai l�c | |
| kh�c nhau, n�n c�c c�u Đức Ch�a Gi�-xu n�i tất | |
| nhi�n phải bằng c�ch diển tả kh�c, l� | |
| chuyện b�nh thường. C�n M�c v� Ma-thi-ơ l� | |
| hai người kh�c nhau nghe lời Ch�a ph�n v� | |
| viết lại tất nhi�n phải kh�c nhau | |
| về chi tiết nhưng c�ng một � ch�nh kh�ng | |
| sai, kh�ng m�u thuẫn. C� hai người nghe | |
| một c�u chuyện rồi về ngồi | |
| xuống v� viết lại, tất nhi�n l� | |
| phải kh�c nhau về tiểu tiết nhưng | |
| c� c�ng � ch�nh v� kh�ng m�u thuẩn. Đ�y l� việc | |
| b�nh thường, kh�ng l� việc cố t�nh c� | |
| dụng � ri�ng, kh�ng đ�ng n�i. Đ� XEM. GSVU | |
| 5. | |
| Cơ Đốc nh�n đầu ti�n kh�ng | |
| nương dựa độc nhất v�o | |
| những sưu tập v� sự nhớ lại | |
| của họ với Ch�a J�sus suốt thời | |
| kỳ chức vụ c�ng khai của Ng�i. Họ | |
| tin quyết Ng�i đang sống v� đang ph�n | |
| với họ, trong họ, bởi Đức | |
| Th�nh Linh của Ng�i.� T�i ho�n to�n đồng � | |
| với t�c giả, c�c Cơ Đốc nh�n | |
| đầu ti�n tin quyết rằng sau khi | |
| Đức Ch�a Gi�-xu phục sinh v� thăng thi�n, | |
| Đức Ch�a Trời đ� ban cho họ | |
| Đức Th�nh Linh v� Ng�i đ� gi�ng l�m trong Ng�y | |
| Lễ Ngũ Tuần nơi c�c sứ đồ | |
| nh�m họp tr�n lầu cao cầu nguyện, c�c | |
| sứ đồ thấy lưỡi lửa tr�n | |
| đầu v� họ n�i tiếng lạ l� thứ | |
| tiếng của c�c d�n về dự lễ. Ng�y | |
| ấy, Phi-e-rơ giảng đạo | |
| Đức Ch�a Trời khiến hơn ba ng�n | |
| người ăn năn, tin nhận Ch�a v� | |
| chịu ph�p b�-t�m (C�ng vụ 2:1-41). Cơ | |
| đốc nh�n ng�y nay cũng tin rằng | |
| Đức Th�nh Linh lu�n lu�n hiện diện v� | |
| hướng dẫn Hội Th�nh. Ng�i tiếp | |
| tục dạy dỗ, c�o tr�ch, sửa trị, an | |
| ủi v� ban ơn phước cho c�c con c�i ch�n | |
| thật của Ch�a. Đ� XEM. GSVU | |
| 6. | |
| viết: �Ch�ng ta phải thừa nhận c�ch c�ng | |
| b�nh rằng tất cả ba s�ch Tin L�nh Cộng | |
| Quan l� những t�i liệu v� danh. Kh�ng s�ch n�o trong | |
| ba s�ch tranh thủ được bất cứ | |
| sự quan trọng n�o qua sự li�n kết | |
| với những nh�n vật truyền thống | |
| đ� ngo�i đời sống của Hội | |
| Th�nh đầu ti�n. C�c s�ch cũng kh�ng mất | |
| đi sự quan trọng bởi việc | |
| được thừa nhận l� v� danh.� Đ� | |
| XEM. GSVU | |
| C�u hỏi thảo luận: | |
| � | |
| V� Danh� của ba s�ch Tin L�nh Cộng Quan? Đ� | |
| XEM. GSVU | |
| � | |
| s�ch Tin L�nh Cộng Quan? Đ� XEM. GSVU | |
| � | |
| truyền thống của Hội Th�nh | |
| đầu ti�n l� Ma-thi-ơ, M�c, v� Lu-ca c� | |
| đầy đủ thẫm quyền l� t�c | |
| giả theo c�c s�ch ấy kh�ng? Đ� XEM. GSVU | |
| Xin mời c�c bạn g�p � để c�ng học | |
| hỏi. [/b][/color] | |
| -------------------- | |
| Đ� XEM. CHỈ MỚI MỘT TUẦN M� | |
| SỰ TIẾN BỘ PH� B�NH CỦA THẦY | |
| Đ� TIẾN KH� TỐT. CUỐI KH�A, T�I SẼ | |
| THU THẬP TẤT CẢ C�C B�I VIẾT CỦA | |
| SV N�O C� CHẤT LƯỢNG CAO RỒI THU TH�NH | |
| MỘT TẬP S�CH GỌI L� BI�N KHẢO CỦA | |
| SV, T�I SẼ DỊCH SANG TIẾNG ANH V� GỞI | |
| CHO T�C GIẢ KEITH F. NICKLE BIẾT C�CH HỌC | |
| CỦA SV VIỆT NAM. V� VẬY, THẦY HIỆP | |
| CẦN XO�Y MẠNH HƠN NỮA, C� TR�CH DẪN | |
| (FOOTNOTE) TH� �NG NICKLE MỚI NỂ THẦY | |
| HIỆP. NHỜ C� TI�N TH�NG B�O TIN N�Y CHO LỚP | |
| HỌC BIẾT. C�M ƠN C�. GSVU | |
| #Post#: 7037-------------------------------------------------- | |
| Re: C�NG NHAU ĐỌC S�CH TUẦN II | |
| By: nguyenhuunghia Date: October 9, 2016, 12:35 am | |
| --------------------------------------------------------- | |
| ---------------------------------------------------------------- | |
| --------------------------------------------------------- | |
| PH�C �M CỘNG QUAN K-17, ng�y 10/10/2016 | |
| B�i vi�t b�o c�o đọc s�ch tuần 2 | |
| Phần tiếp theo chương 1 | |
| III. C�CH THỨC TRUYỀN KHẨU( trang17) | |
| IV. LỊCH SỬ TRUYỀN THUYẾT ( trang 30) | |
| V. TIN L�NH V� C�C S�CH TIN L�NH ( trang 33) | |
| 1. T�c giả Keith F Nickel viết ( trang 17) | |
| Ch�ng ta thấy từ đầu rằng | |
| những nền văn h�a truyền khẩu ph�t | |
| triển những h�nh thức hoặc những | |
| kiểu mẩu dễ nhớ để | |
| chuyển giao những truyền thuyết c� � | |
| nghĩa , v� những mục đ�ch cho việc | |
| đ� , c�c truyền thuyết được ghi | |
| nhớ đ� h�nh th�nh những h�nh thức trong | |
| đ� n� được tiếp nối . | |
| + T�i đồng � với c�ch viết của t�c | |
| giả .[color=red]Đ� XEM. GSVU | |
| 2. T�c giả viết . | |
| Khi nhiều truyền thuyết được | |
| ghi nhớ c�ng loại về cơ hội | |
| hoặc mục đ�ch , c�c h�nh thức của | |
| n� l� giống nhau. Qua việc khảo s�t th� | |
| dụ người ta c� thể kh�m ph� h�nh | |
| thức chung cho tất cả. “Bất | |
| cứ truyền thuyết n�o kh�c lộ ra c�ng | |
| h�nh thức c� thể bị nghi ngờ | |
| để được chuyển giao cho c�ng | |
| cơ hội mục đ�ch”. | |
| + C�u cuối c�ch viết của t�c giả l�m | |
| người đọc kh� hiểu. Đ� XEM. | |
| GSVU | |
| 3. T�c giả viết . | |
| Chủ nghĩa ph� b�nh h�nh thức l� | |
| phương ph�p nghi�n cứu văn chương | |
| của s�ch tin l�nh t�m c�ch chọn ra những | |
| truyện t�ch về Ch�a J�sus v� ph�n loại | |
| những truyện t�ch đ� theo những h�nh | |
| thức truyền khẩu của ch�ng, | |
| phương ph�p cố gắng để | |
| đồng nhất h�a, sự li�n hệ | |
| hoặc mục đ�ch t�nh cảnh đ� dẫn | |
| dắt c�c Cơ Đốc nh�n đầu ti�n | |
| gộp một truyền thuyết v�o một h�nh | |
| thức đặc biệt, phương ph�p | |
| cũng t�m c�ch dựng lại lịch sử | |
| như một truyền thuyết bằng | |
| miệng trước khi n� được | |
| sắp xếp như một phần truyện | |
| kể Tin l�nh th�nh văn ( trang18) | |
| + T�i đồng � với c�ch viết của t�c | |
| giả. Đ� XEM. GSVU | |
| 4. T�c giả vi�t | |
| Khi c�c Cơ Đốc nh�n đầu ti�n | |
| tạo ra một truyền thuyết Ch�a J�sus | |
| như vậy, họ kh�ng c� � lừa dối ai , | |
| họ tin rằng Ch�a J�sus đang sống v� cai | |
| trị giữa họ khi đ�, sau khi tranh | |
| đấu, lo lắng v� cầu nguyện , | |
| họ x�c định một c�ch kỷ luật, | |
| họ tin n� l� giải ph�p được linh | |
| cảm của ch�a Jesus cho nhu cầu của ho, | |
| n� l� x�c thực của Ch�a Jesus , n� chỉ kh�ng | |
| phải l� lời Ch�a ph�n trong chức vụ Ng�i | |
| ở Giu-đe , nhưng l� lời Ch�a ph�n cho | |
| Hội th�nh Cơ Đốc sau c�ng (trang19) | |
| +T�i đồng � với t�c giả. Đ� XEM. | |
| GSVU | |
| 5. T�c giả viết | |
| Hội th�nh đầu ti�n sử dụng | |
| nhiều truyện t�ch Ch�a J�sus rất tự do , | |
| đồng truyện t�ch ch�a Jesus , c� thể | |
| được sử dụng rất �ch | |
| lợi trong một số m�i trường | |
| trường kh�c nhau , c�u chuyện Ch�a Jesus | |
| chịu B�p t�m ( M�c 1: 9-11) kh�ng chỉ gi�p l�m s�ng | |
| tỏ nguồn gốc thi�n thượng Ch�a | |
| Jesus l� Ch�a , n� cũng �ch lợi trong việc | |
| giảng dạy c�c t�n T�n hữu về � | |
| nghĩa ph�p B�p t�m , n� th�ch hợp trong một | |
| buổi lễ b�p t�m , n� giải th�ch niềm tin | |
| của Hội th�nh l� c�c Cơ Đốc nh�n | |
| cũng tiếp nhận B�p t�m Đức th�nh | |
| linh .(trang 17) | |
| + theo t�i liệu khảo cổ về ng�n | |
| ngữ, Hội th�nh đầu ti�n c�n nhiều | |
| hạn chế chỉ một �t người | |
| biết đọc v� viết, Hội th�nh | |
| đầu ti�n sủ dụng văn h�a | |
| truyền khẩu l� phổ biến, hội th�nh | |
| đầu ti�n sử dụng nhiều truyện | |
| t�ch Ch�a Jesus rất tự do. Hội th�nh | |
| đầu ti�n sử dụng truyện t�ch Ch�a | |
| J�sus chịu b�p t�m ( M�c1:9-11) để truyền | |
| đạt, kể ra cho c�c t�n t�n hữu, n� gi�p | |
| giải th�ch niềm tin của Hội th�nh l� c�c | |
| Cơ Đốc nh�n cũng tiếp nhận b�p- | |
| t�m . | |
| Hội th�nh ng�y nay cũng d�ng những b�i | |
| giảng li�n quan đến sứ điệp | |
| lễ B�p-t�m giảng cho t�n hữu hội th�nh | |
| (B�p t�m l� một nghi thức người t�n | |
| hữu được nhận một lần | |
| trong đời khi tin nhận Ch�a J�sus , B�p t�m | |
| bằng nước � nghĩa thần học, | |
| sự d�m m�nh xuống nước , sự | |
| chết v� sống lại , sự thay cũ | |
| đổi mới ), R�ma 6:16; C�-l�-se 3:1-2. | |
| + T�i đồng � với c�ch viết t�c giả. | |
| � XEM. GSVU | |
| 6. T�c giả viết | |
| Ch�ng ta đ� thấy rằng những truyện | |
| t�ch về Ch�a Jesus được kể về | |
| những lời ph�n v� những c�ng việc | |
| của Ng�i nguy�n thủy được gộp | |
| lại th�nh h�nh thức bằng miệng ( trang | |
| 30) | |
| + t�i đồng � với c�ch viết của t�c | |
| giả. Đ� XEM. GSVU | |
| 7. t�c giả viết tiếp | |
| “ bởi c�c Cơ Đốc nh�n Do th�i l� | |
| những người n�i tiếng A-ram chịu | |
| tr�ch nhiệm về những giai đoạn | |
| đầu ti�n của tiến tr�nh chuyển | |
| đổi n�y ( trang 30) | |
| + T�i kh�ng đồng � với t�c giả với | |
| c�c quy tr�ch nhiệm tr�n . Đ� XEM. GSVU | |
| * Theo giảng giải tin l�nh của t�c giả | |
| Trần Đ�nh T�m NGUỒN XUẤT BẢN? | |
| � XEM. GSVU | |
| Kinh th�nh nguy�n bản được viết | |
| bởi 3 ng�n ngữ sau: | |
| . Tiếng H�-bơ-rơ (Hebrew): Hầu hết | |
| c�c s�ch trong phần Cựu Ước bằng | |
| tiếng H�-bơ-rơ, l� một ng�n ngữ | |
| rất phong ph�, gi�u h�nh ảnh của | |
| người Do Th�i thời bấy giờ n�n | |
| rất th�ch hợp cho việc ghi ch�p c�c thể | |
| loại luật ph�p,văn thơ, lịch | |
| sử của Kinh Th�nh. Ng�n ngữ H�-bơ-rơ | |
| được xem l� ng�n ngữ cổ xưa | |
| từ 1.450 năm trước c�ng nguy�n v� | |
| được bảo tồn cho đến ng�y | |
| nay.� XEM. GSVU | |
| . Tiếng A-ram (Aramaic): Chỉ c� một | |
| phần nhỏ trong Cựu Ước | |
| được viết bằng tiếng A-ram, l� | |
| ng�n ngữ của người M�-đ� Ba Tư | |
| (Medo-Persian). L� do l� kể từ năm 586 B.C, | |
| th�nh Gi�-ru-sa-lem bị ph� hủy bởi qu�n | |
| đội của vua Ba-by-l�n l� N�-bu-c�t-n�t-sa, d�n | |
| Do Th�i bị bắt đem qua Ba-by-l�n, sau đ� | |
| họ tiếp tục sống trong đế | |
| quốc M�-đ� Ba Tư, tại đ�y họ | |
| bắt đầu n�i tiếng A-ram. Tiếng | |
| A-ram l� ng�n ngữ rất th�ng dụng trong | |
| thời đ�, ảnh hưởng tr�n một | |
| v�ng rộng lớn thuộc đế quốc | |
| M�-đ� Ba Tư, v� ngay trong thời của Ch�a | |
| Jesus, người Do Th�i cũng n�i với nhau | |
| bằng tiếng A-ram.Đ� XEM. GSVU | |
| S�ch Đa-ni-�n 2:4 đến 7:28 v� �-xơ-ra 4:8 | |
| đến 6:18; �-xơ-ra 7:12-26 được | |
| viết bằng tiếng A-ram.Đ� XEM. GSVU | |
| Tiếng Hy-lạp (Greek): To�n bộ c�c s�ch trong | |
| phần T�n Ước đều | |
| được viết bằng tiếng | |
| Hy-lạp. Sự chinh phục của đế | |
| quốc Hy-lạp khởi đầu với | |
| Alexandre khiến cho ng�n ngữ Hy-lạp c� | |
| ảnh hưởng mạnh mẽ tr�n lĩnh | |
| vực văn chương trong đời | |
| sống của c�c d�n tộc v�ng Trung đ�ng. | |
| Ng�n ngữ Hy-lạp rất phong ph�, | |
| được xem l� ng�n ngữ b�c học v� | |
| rất th�ch hợp để bi�n ch�p Kinh Th�nh T�n | |
| Ước. Đ� XEM. GSVU | |
| To�n bộ Cựu Ước được | |
| trước t�c từ khoảng 1400 B.C | |
| đến 400 B.C.Đ� XEM. GSVU | |
| To�n bộ T�n Ước được | |
| trước t�c từ khoảng 45 A.D. | |
| đến 95 A.D.Đ� XEM. GSVU | |
| + dựa v�o những t�i liệu tr�n cho thấy | |
| người Do th�i n�i ti�ng A-ram chịu tr�ch | |
| nhiệm trong việc chuyển đổi | |
| tiến tr�nh đầu ti�n từ văn h�a | |
| truyền khẩu sang ng�n ngữ, chữ | |
| viết v� đọc l� chưa thuyết | |
| phục, v� cũng thật vui mừng thay , | |
| những truyện t�ch, truyền thuyết | |
| về Ch�a J�sus bằng truyền khẩu | |
| thời kỳ đầu được | |
| tiến triển sang ng�n ngữ chữ viết | |
| v� đọc về nội dung v� h�nh thức | |
| cũng kh�ng c� sự thay đổi kh�c biệt | |
| lớn n�o .Đ� XEM. GSVU | |
| 8. T�c giả viết � nghĩa “ | |
| Tin-L�nh”Đ� XEM. GSVU | |
| Ch�ng ta sử dụng “ Tin-L�nh” phần | |
| lớn chỉ về loại t�i liệu th�nh | |
| văn , như bốn s�ch Tin L�nh đầu | |
| của T�n ước. Nhưng điều | |
| nầy thật sự l� một � nghĩa mở | |
| rộng của danh từ , c�ch sử dụng | |
| đ� trở n�n h�nh th�nh trong hội th�nh, | |
| chỉ trong phần sau của thế kỷ | |
| thứ hai , � nghĩa chủ yếu của Tin | |
| L�nh” l� “ c�ng bố Tin L�nh” danh | |
| từ chuyển tải � nghĩa thi�ng li�ng trong | |
| từ vựng Hy-lạp thế kỷ | |
| đầu ti�n bởi v� n� được d�nh | |
| trong sự thờ phượng Ho�ng đế ( | |
| một T�n gi�o t� đạo Hy-Lạp-La m� | |
| thờ phượng S�-sa) để chỉ | |
| về sự sinh ra của một thần ho�ng | |
| đế. Đ� XEM. GSVUTrong Cơ Đốc | |
| nh�n đầu ti�n n� được d�ng quan | |
| trọng hơn l� những � nghĩa b�m chặt | |
| v�o danh từ, từ những truyền | |
| thuyết lấy từ kinh văn Do-th�i đ� | |
| được dịch sang tiếng Hy-Lạp | |
| “ Đem Tin tốt L�nh” được | |
| d�ng trong kinh văn Do-Th�i chỉ về sự | |
| tấn phong một vị vua (I Vua1:42) sự sinh | |
| được một con trai (Gi� 20:15)Thắng | |
| trận ( Isam 31:8-10) những b�i ca đầy | |
| tớ của �-sai đ� t�n dương sự | |
| ti�n b�o về sự đến của | |
| đầy tớ Đức Ch�a Trời , | |
| Đấng sẽ c�ng bố tin tốt l�nh ( | |
| trang 33) | |
| + T�i đồng � với c�ch viết của t�c | |
| giả sự diễn giải danh từ Tin-L�nh | |
| ph� hợp với kinh văn Cựu ước | |
| v� c�c s�ch Ti�n tri , ti�n đo�n về sự | |
| đến của Đấng Christ đem Tin | |
| Tốt l�nh đến với nh�n loại .Đ� | |
| XEM. GSVU | |
| B�i viết b�o c�o thu hoạch đọc s�ch , | |
| rất mong sự g�p � của GS để | |
| được tiến bộ hơn | |
| SV: Nguyễn-Hữu-Nghĩa | |
| [/color] | |
| Đ� XEM NHƯNG CHƯA CHẤM ĐIỂM. B�I | |
| VIẾT TỐT NHƯNG L� LUẬN �T QU�. GSVU | |
| #Post#: 7042-------------------------------------------------- | |
| Re: C�NG NHAU ĐỌC S�CH TUẦN II | |
| By: guest129 Date: October 9, 2016, 6:54 am | |
| --------------------------------------------------------- | |
| C�NG NHAU ĐỌC S�CH TUẦN 2 | |
| K�nh thưa gi� sư Vũ . Em l� sinh vi�n K17 17 v�o | |
| lớp trễ, mong gi�o sư th�ng cảm v� | |
| chưa nắm bắt được h�nh | |
| thức l�m b�i mong gi�o sư chỉ dạy th�m | |
| c�c bạn sinh vi�n đ�ng g�p � kiến nhiều. | |
| Qua phần đọc s�ch tuần 2 em học | |
| được những b�i học qu� cho ch�nh | |
| mỉnh: Đ� XEM. GSVU | |
| #Post#: 7043-------------------------------------------------- | |
| Re: C�NG NHAU ĐỌC S�CH TUẦN II | |
| By: guest129 Date: October 9, 2016, 7:10 am | |
| --------------------------------------------------------- | |
| C�NG NHAU ĐỌC S�CH TUẦN 2 | |
| K�nh thưa gi� sư Vũ . Em l� sinh vi�n K17- 17 v�o | |
| lớp trễ, mong gi�o sư th�ng cảm v� | |
| chưa nắm bắt được h�nh | |
| thức l�m b�i mong gi�o sư chỉ dạy th�m | |
| c�c bạn sinh vi�n đ�ng g�p � kiến nhiều. | |
| Qua phần đọc s�ch tuần 2 em học | |
| được những b�i học qu� cho ch�nh | |
| m�nh: | |
| Tại sao một số người lo sợ | |
| khi d�ng danh từ " CHỦ NGHĨA PH� B�NH ". | |
| Bước đầu họ lầm | |
| tưởng rằng đ�y l� một sự ph�n | |
| x�t, hay ph� b�nh nghi�m khắc... nhưng cũng | |
| kh�ng cần thiết, v� đ�y l� phương | |
| ph�p nghi�n cứu văn chương Tin L�nh th�nh | |
| văn qua truyện t�ch Ch�a Gi�-Sus. Bằng h�nh | |
| thức truyền khẩu. Kết nối | |
| mọi cốt truyện, phục dựng | |
| lại lịch sử, để người | |
| đọc v� người nghe dể hiều | |
| hơn. ( tr�ch Trang 18 ) | |
| - V� truyền thuyết c� thể c� v� c� thể | |
| kh�ng ( 50/50 ). Nếu đem ra b�n luận th� c� | |
| rất nhiều điều tranh c�i ... | |
| - Nhưng t�i tin rằng c�c cơ đốc nh�n | |
| ng�y xưa kh�ng c� � lừa gạt ai v� họ | |
| viết với l�ng k�nh sợ Ch�a m� t�c giả | |
| ch�nh l� Đức t�nh Linh. Đ� XEM. GSVU | |
| K�nh ch�o gi�o sư. | |
| ***************************************************** | |
| Next Page |